Red Purple Black

KẾT QUẢ THI ĐUA TUẦN 04 - HK1 - NH: 2023-2024

thidua1

KHỐI LỚP TỰ NHIÊN

TT

LỚP

GVCN

HỌC TẬP

NỀ NẾP

ƯU TIÊN

TỔNG CỘNG

XẾP LOẠI

VỊ THỨ

GHI CHÚ

1

12/1

Cô H. Hạnh

10.00

8.60

 

18.60

A

17

 

2

12/2

Cô Huệ

9.94

9.40

 

19.34

A

15

 

3

12/3

Thầy N. Hùng

10.00

9.50

 

19.50

A

14

 

4

12/4

Cô Túy Hoa

9.97

7.00

 

16.97

D

19

 

5

12/5

Cô Phương

9.94

7.30

 

17.24

D

18

 

6

11/1

Cô Việt Hà

9.93

9.90

 

19.83

A

6

 

7

11/2

Cô Dạ Thảo

9.93

9.60

 

19.53

A

13

 

8

11/3

Cô Tuyết

9.96

9.80

 

19.76

A

8

 

9

11/4

Cô Nam

10.00

10.00

 

20.00

A

1

 

10

11/5

Cô Trang

9.96

10.00

 

19.96

A

3

 

11

11/6

Cô Hạ

10.00

10.00

 

20.00

A

1

 

12

11/7

Thầy Tâm

9.96

10.00

 

19.96

A

3

 

13

10/1

Thầy A

9.93

9.70

 

19.63

A

11

 

14

10/2

Cô Hường

9.89

9.90

 

19.79

A

7

 

15

10/3

Cô Nhi

9.96

9.60

 

19.56

A

12

 

16

10/4

Cô N. Phượng

10.00

9.70

 

19.70

A

9

 

17

10/5

Cô Dũng

10.00

9.90

 

19.90

A

5

 

18

10/6

Cô Thị Hoa

9.93

9.40

 

19.33

A

16

 

19

10/7

Cô Phong

10.00

9.70

 

19.70

A

9

 

KHỐI LỚP XÃ HỘI

TT

LỚP

GVCN

HỌC TẬP

NỀ NẾP

ƯU TIÊN

TỔNG CỘNG

XẾP LOẠI

VỊ THỨ

GHI CHÚ

1

12/6

Cô Diễm

10.00

7.60

 

17.60

C

20

 

2

12/7

Cô X. Dung

9.88

1.80

 

11.68

D

24

 

3

12/8

Cô Tâm

9.94

8.00

 

17.94

B

17

 

4

12/9

Cô K. Nhung

9.91

9.00

 

18.91

A

11

 

5

12/10

Cô Quyên

10.00

8.60

 

18.60

A

14

 

6

12/11

Cô Mỹ Yến

10.00

9.70

 

19.70

A

1

 

7

12/12

Cô Thắng

10.00

7.80

 

17.80

B

19

 

8

12/13

Cô Thùy Vân

10.00

8.00

 

18.00

B

16

 

9

11/8

Cô Diệu Hà

10.00

9.10

 

19.10

A

8

 

10

11/9

Thầy Nghê

10.00

9.50

 

19.50

A

2

 

11

11/10

Cô Thịnh

9.86

7.00

 

16.86

D

21

 

12

11/11

Cô Kim Vân

10.00

9.20

 

19.20

A

6

 

13

11/12

Cô Hiền

9.93

4.70

 

14.63

D

23

 

14

11/13

Cô Thu

10.00

9.30

 

19.30

A

5

 

15

11/14

Cô Thanh

9.96

9.00

 

18.96

A

10

 

16

11/15

Cô Hiển

10.00

8.30

 

18.30

A

15

 

17

10/8

Cô Lệ

10.00

9.40

 

19.40

A

3

 

18

10/9

Cô Kiều

9.96

9.10

 

19.06

A

9

 

19

10/10

Cô Yến Nga

10.00

8.80

 

18.80

A

12

 

20

10/11

Cô Thùy Trao

9.93

8.70

 

18.63

A

13

 

21

10/12

Cô Kim Chi

9.93

6.80

 

16.73

D

22

 

22

10/13

Cô Nhiên

9.95

9.40

 

19.35

A

4

 

23

10/14

Thầy Khoa

9.93

7.90

 

17.83

B

18

 

24

10/15

Cô Oanh

9.96

9.20

 

19.16

A

7

 

KHỐI LỚP TỰ NHIÊN

TT

LỚP

GVCN

HỌC TẬP

NỀ NẾP

ƯU TIÊN

TỔNG CỘNG

XẾP LOẠI

VỊ THỨ

GHI CHÚ

1

12/1

Cô H. Hạnh

10.00

8.60

 

18.60

A

17

 

2

12/2

Cô Huệ

9.94

9.40

 

19.34

A

15

 

3

12/3

Thầy N. Hùng

10.00

9.50

 

19.50

A

14

 

4

12/4

Cô Túy Hoa

9.97

7.00

 

16.97

D

19

 

5

12/5

Cô Phương

9.94

7.30

 

17.24

D

18

 

6

11/1

Cô Việt Hà

9.93

9.90

 

19.83

A

6

 

7

11/2

Cô Dạ Thảo

9.93

9.60

 

19.53

A

13

 

8

11/3

Cô Tuyết

9.96

9.80

 

19.76

A

8

 

9

11/4

Cô Nam

10.00

10.00

 

20.00

A

1

 

10

11/5

Cô Trang

9.96

10.00

 

19.96

A

3

 

11

11/6

Cô Hạ

10.00

10.00

 

20.00

A

1

 

12

11/7

Thầy Tâm

9.96

10.00

 

19.96

A

3

 

13

10/1

Thầy A

9.93

9.70

 

19.63

A

11

 

14

10/2

Cô Hường

9.89

9.90

 

19.79

A

7

 

15

10/3

Cô Nhi

9.96

9.60

 

19.56

A

12

 

16

10/4

Cô N. Phượng

10.00

9.70

 

19.70

A

9

 

17

10/5

Cô Dũng

10.00

9.90

 

19.90

A

5

 

18

10/6

Cô Thị Hoa

9.93

9.40

 

19.33

A

16

 

19

10/7

Cô Phong

10.00

9.70

 

19.70

A

9

 

KHỐI LỚP XÃ HỘI

TT

LỚP

GVCN

HỌC TẬP

NỀ NẾP

ƯU TIÊN

TỔNG CỘNG

XẾP LOẠI

VỊ THỨ

GHI CHÚ

1

12/6

Cô Diễm

10.00

7.60

 

17.60

C

20

 

2

12/7

Cô X. Dung

9.88

1.80

 

11.68

D

24

 

3

12/8

Cô Tâm

9.94

8.00

 

17.94

B

17

 

4

12/9

Cô K. Nhung

9.91

9.00

 

18.91

A

11

 

5

12/10

Cô Quyên

10.00

8.60

 

18.60

A

14

 

6

12/11

Cô Mỹ Yến

10.00

9.70

 

19.70

A

1

 

7

12/12

Cô Thắng

10.00

7.80

 

17.80

B

19

 

8

12/13

Cô Thùy Vân

10.00

8.00

 

18.00

B

16

 

9

11/8

Cô Diệu Hà

10.00

9.10

 

19.10

A

8

 

10

11/9

Thầy Nghê

10.00

9.50

 

19.50

A

2

 

11

11/10

Cô Thịnh

9.86

7.00

 

16.86

D

21

 

12

11/11

Cô Kim Vân

10.00

9.20

 

19.20

A

6

 

13

11/12

Cô Hiền

9.93

4.70

 

14.63

D

23

 

14

11/13

Cô Thu

10.00

9.30

 

19.30

A

5

 

15

11/14

Cô Thanh

9.96

9.00

 

18.96

A

10

 

16

11/15

Cô Hiển

10.00

8.30

 

18.30

A

15

 

17

10/8

Cô Lệ

10.00

9.40

 

19.40

A

3

 

18

10/9

Cô Kiều

9.96

9.10

 

19.06

A

9

 

19

10/10

Cô Yến Nga

10.00

8.80

 

18.80

A

12

 

20

10/11

Cô Thùy Trao

9.93

8.70

 

18.63

A

13

 

21

10/12

Cô Kim Chi

9.93

6.80

 

16.73

D

22

 

22

10/13

Cô Nhiên

9.95

9.40

 

19.35

A

4

 

23

10/14

Thầy Khoa

9.93

7.90

 

17.83

B

18

 

24

10/15

Cô Oanh

9.96

9.20

 

19.16

A

7

 


Tin mới hơn:
Tin cũ hơn:

QUỸ TÀI TRỢ LỄ KỶ NIỆM 25 NĂM THÀNH LẬP TRƯỜNG

Số tài khoản tặng quà Lễ kỷ niệm 25 năm thành lập Trường:
Tên chủ tài khoản: Trường THPT Lương Thế Vinh
Số TK: 4218201000906
Tại ngân hàng Agribank, KCN Điện Nam-ĐIện Ngọc

Quý vị có thể tặng quà trực tiếp cho Ban tổ chức Lễ kỷ niệm của Trường, tại phòng Kế toán nhà trường. Trân trọng cảm ơn!

DANH SÁCH TẶNG QUÀ LỄ KỶ NIỆM 25 NĂM THÀNH LẬP TRƯỜNG THPT LƯƠNG THẾ VINH (1998-2023)

1. Tập thể Cựu HS khóa 3 (2001-2003):  5.000.000 đ.

2. Tập thể Cựu HS lớp 12/9, khóa 8 (2005-2008):  3.000.000 đ.

3. Nguyễn Thị Thúy Hằng-Cựu HS lớp 12/1, khóa 1 (1998-2001): 5.000.000 đ.

4. Võ Thị Hoa-Cựu HS lớp 12/2, khóa 1 (1998-2001): 5.000.000 đ.

5. Trương Thị Hồng Hạnh-Cựu HS lớp 12/7, khóa 1 (1998-2001): 1.000.000 đ.

6. Vợ chồng em Văn Thân Vinh (BĐS An Vinh, hiệu vàng Kim Vinh)-CHS K4 (NK 2001-2004): 1 bộ bàn ghế đá và 10 ghế đá.

7. Phạm Thị My 12/1, khóa 4 (2001-2004): 500.000 đ;

8. Tập thể Cựu HS khóa 4 (2001-2004):  10.000.000 đ.

9. Nhan Văn Chiến (GĐ cty Tân Minh Nhân) - Cựu HS lớp 12/5, khóa 1 (1998-2001): 50.000.000 đ.

10. Đặng Hữu Quốc (Âm thanh ánh sáng Quốc Hoa)-Cựu HS lớp 12/4, khóa 2 (1999-2002): 1.000.000 đ.

11.Trần Quốc Trung-Cựu HS lớp 12/9, khóa 11 (2008-2011): 1.000.000 đ.

12. Nguyễn Thị Lộc-Cựu HS lớp 12/1, khóa 16 (2013-2016): 1.000.000 đ.

13.Huỳnh Thị Xuân Huơng-Cựu HS lớp 12/5, khóa 1 (1998-2001): 1.000.000 đ.

14. Võ Như Đông - Cựu HS lớp 12/1, khóa 2 (1999-2002): 500.000 đ.

15. Võ Thị Như Phấn - Cựu HS lớp 12/8, khóa 3 (2000-2003): 1.000.000 đ.

16. Phùng Thị Hiệp - Cựu HS lớp 12/2, khóa 2 (1999-2002): 1.000.000 đ.

17. Tập thể Cựu HS lớp 12/1, khóa 9 (2006-2009): 5.000.000 đ.

18. Bùi Quang Trường - CHS lớp 12/8, khóa 3 (2000-2003): 1.000.000 đ.

19. Huỳnh Thị Bích Hoa - CHS lớp 12/1, khóa 1 (1998-2001): 500.000 đ.

20. Võ Như Đến - CHS lớp 12/8, khóa 3 (2000-2003): 500.000 đ.

21. Đặng Vũ - CHS lớp 12/4, khóa 3 (2000-2003): 500.000 đ.

22. Tập thể Cựu HS lớp 12/6, khóa 5 (2002-2005):  3.500.000 đ.

23. Tập thể Cựu HS lớp 12/8, khóa 9 (2006-2009):  4.400.000 đ.

24. Đặng Thị Thảo - CHS lớp 12/8, khóa 3 (2000-2003): 1.000.000 đ.

25. Lê Thị Kim Hoa - CHS lớp 12/1, khóa 7 (2004-2007): 1.000.000 đ.

26. Lê Thị Hạnh - CHS lớp 12/4, khóa 4 (2001-2004): 500.000 đ.

27. Nguyễn Thanh Hồng - CHS lớp 12/5, khóa 3 (2000-2003): 1.000.000 đ.

28. Lý Thị Xuân Thảo - CHS lớp 12/5, khóa 1 (1998-2001): 1.000.000 đ.

29. Đặng Văn Long - CHS lớp 12/8, khóa 11 (2008-2011): 1.000.000 đ.

29. Lê Thị Diễm - CHS lớp 12/1, khóa 3 (2000-2003): 1 máy lọc nước nóng lạnh RO và 100 mũ bảo hiểm với tổng trị giá là: 11.000.000 đ.

30.  Đỗ Thị Hoàng - CHS lớp 12/2, khóa 2 (1999-2002): 1.000.000 đ. 

31.  Ban tổ chức giải Bóng đá cựu HS LTV lần 3, năm 2023:  5.000.000 đ. 

32.  Đỗ Thị Hồng Nhung - CHS lớp 12/3, khóa 3 (2000-2003): 1.000.000 đ.