Red Purple Black

KẾT QUẢ THI ĐUA TUẦN 5 - HK2 - NH: 2022-2023

thidua1

KHỐI LỚP CƠ BẢN

TT

LỚP

GVCN

HỌC TẬP

NỀ NẾP

ƯU TIÊN

TỔNG CỘNG

XẾP LOẠI

VỊ THỨ

GHI CHÚ

1

10/1

Cô Việt Hà

9.97

9.70

 

19.67

A

6

 

2

10/2

Cô Dạ Thảo

9.87

9.80

 

19.67

A

5

 

3

10/3

Cô Tuyết

9.93

9.90

 

19.83

A

2

 

4

10/4

Cô Nam

10.00

10.00

 

20.00

A

1

 

5

10/5

Cô Trang

9.97

8.90

 

18.87

A

16

 

6

10/6

Cô Hạ

9.93

9.90

 

19.83

A

2

 

7

10/7

Thầy Tâm

10.00

9.70

 

19.70

A

4

 

8

10/8

Cô Diệu Hà

9.97

8.10

 

18.07

B

23

 

9

10/9

Cô Bình

9.93

9.60

 

19.53

A

7

 

10

10/10

Cô Thịnh

9.93

6.10

 

16.03

D

31

 

11

10/11

Cô Kim Vân

9.97

6.10

 

16.07

D

30

 

12

10/12

Cô Hiền

 

 

 

0.00

D

33

KSĐB

13

10/13

Cô Thu

9.90

9.50

 

19.40

A

10

 

14

10/14

Cô Thanh

10.00

8.80

 

18.80

A

17

 

15

10/15

Cô Hiển

10.00

9.30

 

19.30

A

11

 

16

11/4

Cô Thùy Vân

9.97

8.10

 

18.07

B

22

 

17

11/5

Cô Phương

10.00

8.50

 

18.50

A

19

 

18

11/6

Cô Diễm

9.97

8.70

 

18.67

A

18

 

19

11/7

Cô X. Dung

 

 

 

0.00

D

33

KSĐB

20

11/8

Cô Tâm

9.76

7.90

 

17.66

C

25

 

21

11/9

Cô B. Nhung

10.00

9.30

 

19.30

A

11

 

22

11/10

Thầy V. Hùng

9.90

7.50

 

17.40

C

28

 

23

11/11

Cô Mỹ Yến

10.00

9.50

 

19.50

A

8

 

24

11/12

Cô Thanh Thảo

10.00

9.50

 

19.50

A

8

 

25

11/13

Thầy A

9.90

3.00

 

12.90

D

32

 

26

11/14

Cô Liễu

9.87

7.70

 

17.57

C

27

 

27

12/4

Cô K. Nhung

9.97

6.60

 

16.57

D

29

 

28

12/5

Cô Túy Hoa

 

 

 

0.00

D

33

KSĐB

29

12/6

Cô N. Phượng

9.94

9.30

 

19.24

A

13

 

30

12/7

Cô Thắng

9.97

8.90

 

18.87

A

15

 

31

12/8

Cô Oanh

9.91

8.20

 

18.11

B

21

 

32

12/9

Cô Lệ

10.00

9.20

 

19.20

A

14

 

33

12/10

Thầy Khoa

9.97

7.80

 

17.77

B

24

 

34

12/11

Cô Thị Hoa

9.97

8.50

 

18.47

A

20

 

35

12/12

Cô Dũng

9.91

7.70

 

17.61

C

26

 

KHỐI LỚP CHẤT LƯỢNG CAO

TT

LỚP

GVCN

HỌC TẬP

NỀ NẾP

ƯU TIÊN

TỔNG CỘNG

XẾP LOẠI

VỊ THỨ

GHI CHÚ

1

11/1

Cô Hạnh

10.00

9.40

 

19.40

A

4

 

2

11/2

Cô Huệ

10.00

9.90

 

19.90

A

1

 

3

11/3

Thầy N. Hùng

10.00

9.60

 

19.60

A

2

 

4

12/1

Cô Hường

10.00

9.00

 

19.00

A

6

 

5

12/2

Cô Phong

10.00

9.30

 

19.30

A

5

 

6

12/3

Cô Quyên

9.94

9.50

 

19.44

A

3

 

BAN THI ĐUA

DANH SÁCH TẬP THỂ, CÁ NHÂN VI PHẠM NỘI QUY NHÀ TRƯỜNG

TUẦN 5 (24/2-02/3/2023) - HỌC KỲ II- NĂM HỌC 2022-2023

STT

Tập thể / cá nhân

Lớp

Nội dung vi phạm

Ngày

1

3 HS

12/1

trễ

2/3

2

Hiền, Vỹ

12/2

trễ

2/3

3

Tình

12/3

trễ

2/3

4

4 HS

12/4

trễ

2/3

5

3 HS

12/5

trễ

2/3

6

Quang, Phương

12/6

trễ

2/3

7

Thành Long

12/7

trễ, dép lê

2/3

8

T. Hiếu

12/8

trễ, kg bảng tên

2/3

9

3 HS

12/8

trễ

2/3

10

Tập thể

12/8

Cửa kính còn bẩn

1/3

11

Tài, Bình

12/9

trễ

2/3

12

5 HS

12/10

trễ

2/3

13

Trực

12/11

trễ

2/3

14

6 HS

12/12

trễ

2/3

15

N. Huy

12/12

dép lê

1/3

16

Tú

11/1

trễ

2/3

17

Hân

11/3

trễ

2/3

18

6 HS

11/4

trễ

2/3

19

3 HS

11/5

trễ

2/3

20

Tập thể

11/5

Cửa kính còn bẩn

1/3

21

Đông

11/6

dép lê

1/3

22

Bình, Đại

11/7

dép lê

1/3

23

Hoàng

11/7

trễ

2/3

24

T. Hiền

11/8

dép lê

1/3

25

Như Ngọc

11/8

Sử dụng ĐT giờ Toán

25/2

26

Oanh

11/9

trễ

2/3

27

Trường

11/10

Ko bảng tên

25/2

28

Trường, Trâm, Thùy

11/10

dép lê

28/2

29

Tập thể

11/10

Ko đổ rác

24/2

30

Tập thể

11/10

Ko đổ rác

2/3

31

Tập thể

11/11

Ko vệ sinh cửa kính

25/2

32

Tập thể

11/12

Ko vệ sinh cửa kính

25/2

33

Thùy Linh

11/13

trễ

25/2

34

Hậu, Khang, Na, Lộc

11/13

dép lê

28/2

35

Tập thể

11/14

Ko vệ sinh cửa kính

24/2

36

Tập thể

11/14

Ko vệ sinh cửa kính

25/2

37

Ngọc Hiền

11/14

trễ

2/3

38

Tập thể

10/1

Cửa kính còn bẩn

24/2

39

Tập thể

10/5

Cửa kính còn bẩn

24/2

40

Tập thể

10/5

Ko vệ sinh cửa kính

25/2

41

Phúc, Nhi, Duyên, Long, Quốc

10/8

mất trật tự giờ HĐGD-QP

28/2

42

Huy

10/8

trễ 40 phút

2/3

43

Lập

10/9

dép lê

2/3

44

11 HS

10/10

trễ TD

2/3

45

Tập thể

10/11

Ko vệ sinh cửa kính

24/2

46

Tập thể

10/11

Ko vệ sinh cửa kính

25/2

47

Dũng

10/12

Ko bảng tên

24/2

48

Tập thể

10/14

Ko vệ sinh cửa kính

24/2

49

Tập thể

10/14

Ko vệ sinh cửa kính

25/2

50

Tập thể

10/15

Cửa kính còn bẩn

24/2

BAN THI ĐUA


Tin mới hơn:
Tin cũ hơn:

QUỸ TÀI TRỢ LỄ KỶ NIỆM 25 NĂM THÀNH LẬP TRƯỜNG

Số tài khoản tặng quà Lễ kỷ niệm 25 năm thành lập Trường:
Tên chủ tài khoản: Trường THPT Lương Thế Vinh
Số TK: 4218201000906
Tại ngân hàng Agribank, KCN Điện Nam-ĐIện Ngọc

Quý vị có thể tặng quà trực tiếp cho Ban tổ chức Lễ kỷ niệm của Trường, tại phòng Kế toán nhà trường. Trân trọng cảm ơn!

DANH SÁCH TẶNG QUÀ LỄ KỶ NIỆM 25 NĂM THÀNH LẬP TRƯỜNG THPT LƯƠNG THẾ VINH (1998-2023)

1. Tập thể Cựu HS khóa 3 (2001-2003):  5.000.000 đ.

2. Tập thể Cựu HS lớp 12/9, khóa 8 (2005-2008):  3.000.000 đ.

3. Nguyễn Thị Thúy Hằng-Cựu HS lớp 12/1, khóa 1 (1998-2001): 5.000.000 đ.

4. Võ Thị Hoa-Cựu HS lớp 12/2, khóa 1 (1998-2001): 5.000.000 đ.

5. Trương Thị Hồng Hạnh-Cựu HS lớp 12/7, khóa 1 (1998-2001): 1.000.000 đ.

6. Vợ chồng em Văn Thân Vinh (BĐS An Vinh, hiệu vàng Kim Vinh)-CHS K4 (NK 2001-2004): 1 bộ bàn ghế đá và 10 ghế đá.

7. Phạm Thị My 12/1, khóa 4 (2001-2004): 500.000 đ;

8. Tập thể Cựu HS khóa 4 (2001-2004):  10.000.000 đ.

9. Nhan Văn Chiến (GĐ cty Tân Minh Nhân) - Cựu HS lớp 12/5, khóa 1 (1998-2001): 50.000.000 đ.

10. Đặng Hữu Quốc (Âm thanh ánh sáng Quốc Hoa)-Cựu HS lớp 12/4, khóa 2 (1999-2002): 1.000.000 đ.

11.Trần Quốc Trung-Cựu HS lớp 12/9, khóa 11 (2008-2011): 1.000.000 đ.

12. Nguyễn Thị Lộc-Cựu HS lớp 12/1, khóa 16 (2013-2016): 1.000.000 đ.

13.Huỳnh Thị Xuân Huơng-Cựu HS lớp 12/5, khóa 1 (1998-2001): 1.000.000 đ.

14. Võ Như Đông - Cựu HS lớp 12/1, khóa 2 (1999-2002): 500.000 đ.

15. Võ Thị Như Phấn - Cựu HS lớp 12/8, khóa 3 (2000-2003): 1.000.000 đ.

16. Phùng Thị Hiệp - Cựu HS lớp 12/2, khóa 2 (1999-2002): 1.000.000 đ.

17. Tập thể Cựu HS lớp 12/1, khóa 9 (2006-2009): 5.000.000 đ.

18. Bùi Quang Trường - CHS lớp 12/8, khóa 3 (2000-2003): 1.000.000 đ.

19. Huỳnh Thị Bích Hoa - CHS lớp 12/1, khóa 1 (1998-2001): 500.000 đ.

20. Võ Như Đến - CHS lớp 12/8, khóa 3 (2000-2003): 500.000 đ.

21. Đặng Vũ - CHS lớp 12/4, khóa 3 (2000-2003): 500.000 đ.

22. Tập thể Cựu HS lớp 12/6, khóa 5 (2002-2005):  3.500.000 đ.

23. Tập thể Cựu HS lớp 12/8, khóa 9 (2006-2009):  4.400.000 đ.

24. Đặng Thị Thảo - CHS lớp 12/8, khóa 3 (2000-2003): 1.000.000 đ.

25. Lê Thị Kim Hoa - CHS lớp 12/1, khóa 7 (2004-2007): 1.000.000 đ.

26. Lê Thị Hạnh - CHS lớp 12/4, khóa 4 (2001-2004): 500.000 đ.

27. Nguyễn Thanh Hồng - CHS lớp 12/5, khóa 3 (2000-2003): 1.000.000 đ.

28. Lý Thị Xuân Thảo - CHS lớp 12/5, khóa 1 (1998-2001): 1.000.000 đ.

29. Đặng Văn Long - CHS lớp 12/8, khóa 11 (2008-2011): 1.000.000 đ.

29. Lê Thị Diễm - CHS lớp 12/1, khóa 3 (2000-2003): 1 máy lọc nước nóng lạnh RO và 100 mũ bảo hiểm với tổng trị giá là: 11.000.000 đ.

30.  Đỗ Thị Hoàng - CHS lớp 12/2, khóa 2 (1999-2002): 1.000.000 đ. 

31.  Ban tổ chức giải Bóng đá cựu HS LTV lần 3, năm 2023:  5.000.000 đ. 

32.  Đỗ Thị Hồng Nhung - CHS lớp 12/3, khóa 3 (2000-2003): 1.000.000 đ. 

33.  Phan Ngọc Linh - CHS lớp 12/1, khóa 5 (2002-2005): 1.000.000 đ. 

34. Tập thể Cựu HS lớp 12/1, khóa 3 (2000-2003): 5.000.000 đ.

35. Nguyễn Thị Ly-CHS  lớp 12/6, khóa 3 (2000-2003): 1.000.000 đ.

36. Hồ Thị Lam Kha-CHS  lớp 12/1, khóa 2 (1999-2002): 1.000.000 đ.

37. Tập thể CHS lớp 12/5, khóa 9 (2006-2009): 3.700.000 đ.

38. Em Dinh-CHS lớp 12/8, khóa 8 (2005-2008): 500.000 đ.

39. Tập thể CHS lớp 12/3, khóa 9 (2006-2009): 4.000.000 đ.

40. Tập thể CHS lớp 12/2, khóa 14 (2011-2014): 3.000.000 đ.

41. Tập thể CHS lớp 12/2, khóa 3 (2000-2003): 2.000.000 đ.

42.  Lê Minh Nguyên - CHS lớp 12/1, khóa 1 (1998-2001): 500.000 đ. 

43.  Đặng Hữu Hiền - CHS lớp 12/7, khóa 5 (2003-2005): Công trình (cắt tỉa cây xanh sân trường) có giá trị: 1.000.000 đ. 

44.  Tập thể CHS lớp 12/4, khóa 10 (2007-2010): 2.100.000 đ. 

45.  Hà Lê Uyển Nhi- CHS lớp 12/1, khóa 17 (2014-2017): 1.000.000 đ. 

46.  Võ thị Thu Giang - CHS lớp 12/1, khóa 9 (2006-2009): 500.000 đ. 

47.  Phan Thị Tuyết Trinh- CHS:  200.000 đ. 

48.  Tập thể CHS lớp 12/7, khóa 3 (2000-2003): 5.000.000 đ.