Red Purple Black

KẾT QUẢ THI ĐUA TUẦN 7 - HK2 - NH: 2022-2023

thidua1

KHỐI LỚP CƠ BẢN

TT

LỚP

GVCN

HỌC TẬP

NỀ NẾP

ƯU TIÊN

TỔNG CỘNG

XẾP LOẠI

VỊ THỨ

GHI CHÚ

1

10/1

Cô Việt Hà

10.00

10.00

 

20.00

A

1

 

2

10/2

Cô Dạ Thảo

9.90

9.90

 

19.80

A

5

 

3

10/3

Cô Tuyết

10.00

10.00

 

20.00

A

1

 

4

10/4

Cô Nam

10.00

9.70

 

19.70

A

6

 

5

10/5

Cô Trang

10.00

10.00

 

20.00

A

1

 

6

10/6

Cô Hạ

10.00

9.30

 

19.30

A

10

 

7

10/7

Thầy Tâm

10.00

8.90

 

18.90

A

12

 

8

10/8

Cô Diệu Hà

9.93

7.50

 

17.43

C

20

 

9

10/9

Cô Bình

9.80

8.80

 

18.60

A

15

 

10

10/10

Cô Thịnh

9.93

9.40

 

19.33

A

9

 

11

10/11

Cô Kim Vân

10.00

7.90

 

17.90

B

18

 

12

10/12

Cô Hiền

9.97

9.60

 

19.57

A

7

 

13

10/13

Cô Thu

10.00

8.80

 

18.80

A

13

 

14

10/14

Cô Thanh

10.00

9.00

 

19.00

A

11

 

15

10/15

Cô Hiển

9.83

6.80

 

16.63

D

28

 

16

11/4

Cô Thùy Vân

10.00

4.40

 

14.40

D

32

 

17

11/5

Cô Phương

9.94

7.20

 

17.14

D

23

 

18

11/6

Cô Diễm

10.00

7.40

 

17.40

C

21

 

19

11/7

Cô X. Dung

9.79

0.00

 

9.79

D

35

 

20

11/8

Cô Tâm

9.97

1.00

 

10.97

D

34

 

21

11/9

Cô B. Nhung

9.97

8.10

 

18.07

B

17

 

22

11/10

Thầy V. Hùng

10.00

7.10

 

17.10

D

24

 

23

11/11

Cô Mỹ Yến

9.97

9.60

 

19.57

A

7

 

24

11/12

Cô Thanh Thảo

9.93

10.00

 

19.93

A

4

 

25

11/13

Thầy A

9.93

7.00

 

16.93

D

26

 

26

11/14

Cô Liễu

9.93

8.20

 

18.13

B

16

 

27

12/4

Cô K. Nhung

9.97

7.90

 

17.87

B

19

 

28

12/5

Cô Túy Hoa

9.88

3.80

 

13.68

D

33

 

29

12/6

Cô N. Phượng

9.97

7.30

 

17.27

C

22

 

30

12/7

Cô Thắng

9.97

4.80

 

14.77

D

31

 

31

12/8

Cô Oanh

9.91

7.00

 

16.91

D

27

 

32

12/9

Cô Lệ

10.00

8.70

 

18.70

A

14

 

33

12/10

Thầy Khoa

9.88

6.40

 

16.28

D

30

 

34

12/11

Cô Thị Hoa

10.00

7.00

 

17.00

D

25

 

35

12/12

Cô Dũng

10.00

6.30

 

16.30

D

29

 

KHỐI LỚP CHẤT LƯỢNG CAO

TT

LỚP

GVCN

HỌC TẬP

NỀ NẾP

ƯU TIÊN

TỔNG CỘNG

XẾP LOẠI

VỊ THỨ

GHI CHÚ

1

11/1

Cô Hạnh

10.00

6.70

 

16.70

D

6

 

2

11/2

Cô Huệ

10.00

9.90

 

19.90

A

1

 

3

11/3

Thầy N. Hùng

10.00

8.10

 

18.10

C

4

 

4

12/1

Cô Hường

10.00

9.90

 

19.90

A

1

 

5

12/2

Cô Phong

9.94

9.80

 

19.74

A

3

 

6

12/3

Cô Quyên

10.00

8.10

 

18.10

C

4

 

BAN THI ĐUA

DANH SÁCH TẬP THỂ, CÁ NHÂN VI PHẠM NỘI QUY NHÀ TRƯỜNG

TUẦN 7 (10-16/3/2023) - HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2022-2023

STT

Tập thể / cá nhân

Lớp

Nội dung vi phạm

Ngày

1

2 HS

12/3

Nhuộm, uốn tóc

10/3

2

Xuân

12/3

trễ

16/3

3

1 HS

12/4

Ko bảng tên

10/3

4

Tập thể

12/4

Ko vệ sinh cửa kính (gỗ)

16/3

5

4 HS

12/5

Ko bảng tên

10/3

6

2 HS

12/5

dép lê

10/3

7

1 HS

12/5

Nhuộm, uốn tóc

10/3

8

Hiếu

12/5

Bỏ tiết chào cờ

13/3

9

Phát

12/5

Ko bảng tên

13/3

10

Tập thể

12/5

Cửa kính bẩn

16/3

11

Việt

12/5

trễ

16/3

12

3 HS

12/6

Ko bảng tên

10/3

13

2 HS

12/6

dép lê

10/3

14

1 HS

12/6

Nhuộm, uốn tóc

10/3

15

1 HS

12/7

Ko đồng phục

10/3

16

5 HS

12/7

Ko bảng tên

10/3

17

2 HS

12/7

dép lê

10/3

18

2 HS

12/7

Sơn móng, tay chân

10/3

19

3 HS

12/7

Nhuộm, uốn tóc

10/3

20

1 HS

12/8

Ko đồng phục

10/3

21

5 HS

12/8

Ko bảng tên

10/3

22

1 HS

12/8

Nhuộm, uốn tóc

10/3

23

2 HS

12/9

Ko bảng tên

10/3

24

Vy Huyền

12/9

Ko đồng phục

13/3

25

2 HS

12/10

Ko bảng tên

10/3

26

1 HS

12/10

dép lê

10/3

27

Quang Huy

12/10

Bỏ tiết chào cờ

13/3

28

Đức A

12/10

trễ, ko bảng tên

16/3

29

Vinh, Vũ

12/10

trễ

16/3

30

2 HS

12/11

Ko bảng tên

10/3

31

2 HS

12/11

dép lê

10/3

32

2 HS

12/11

Nhuộm, uốn tóc

10/3

33

3 HS

12/12

Ko bảng tên

10/3

34

1 HS

12/12

dép lê

10/3

35

2 HS

12/12

Nhuộm, uốn tóc

10/3

36

N. Huy

12/12

Bỏ tiết chào cờ

13/3

37

Vắng 4, 1 trễ

11/1

HĐNG

16/3

38

Vắng 1 P

11/2

HĐNG

16/3

39

1 HS

11/3

Nhuộm, uốn tóc

10/3

40

Vắng 1, 3 trễ

11/3

HĐNG

16/3

41

2 HS

11/4

Nhuộm, uốn tóc

10/3

42

Vắng 7, 3 trễ

11/4

HĐNG

16/3

43

2 HS

11/5

Nhuộm, uốn tóc

10/3

44

Đạt

11/5

dép lê

15/3

45

Tập thể

11/5

Ko vệ sinh cửa kính (gỗ)

16/3

46

Ny

11/5

trễ

16/3

47

4 HS

11/6

Ko bảng tên

10/3

48

Linh

11/6

trễ

16/3

49

Vắng 1

11/6

HĐNG

16/3

50

1 HS

11/7

Ko đồng phục

10/3

51

2 HS

11/7

Ko bảng tên

10/3

52

2 HS

11/7

dép lê

10/3

53

1 HS

11/7

Nhuộm, uốn tóc

10/3

54

Q. Hưng, Châu

11/7

dép lê

15/3

55

2 HS nam

11/7

đi trễ 8 phút

15/3

56

Tài

11/7

trễ 18 phút

15/3

57

Tập thể

11/7

Ko vệ sinh cửa kính (gỗ)

16/3

58

Vắng 16, 6 trễ

11/7

HĐNG

16/3

59

2 HS

11/8

Ko đồng phục

10/3

60

5 HS

11/8

Ko bảng tên

10/3

61

6 HS

11/8

dép lê

10/3

62

1 HS

11/8

Nhuộm, uốn tóc

10/3

63

Tập thể

11/8

Ko vệ sinh cửa kính (gỗ)

16/3

64

Quý

11/8

trễ

16/3

65

Vắng 4, 6 trễ

11/8

HĐNG

16/3

66

1 HS

11/9

Ko bảng tên

10/3

67

1 HS

11/9

Nhuộm, uốn tóc

10/3

68

Vắng 1P

11/9

HĐNG

16/3

69

Vắng 1P

11/10

HĐNG

16/3

70

Vắng 1P

11/11

HĐNG

16/3

71

Vắng 3

11/13

HĐNG

16/3

72

Vắng 2 (1P)

11/14

HĐNG

16/3

73

Vắng 2P

10/4

GDKN sống

14/3

74

2 HS

10/6

trễ GDKN sống

13/3

75

2 HS

10/7

Vắng KP GDKN sống

16/3

76

Vắng 5HS (2P, 3KP)

10/8

Vắng GDKN sống

13/3

77

2 HS

10/8

trễ

13/3

78

Vắng 4P

10/9

Vắng GDKN sống

13/3

79

T. Hiếu

10/9

trễ GDKN sống

13/3

80

Vắng 1 KP

10/13

GDKN sống

16/3

81

Tập thể

10/14

Cửa kính bẩn

10/3

82

Tập thể

10/15

Ko vệ sinh cửa kính (gỗ)

10/3

83

Vắng 4

10/15

GDKN sống

16/3

BAN THI ĐUA


Tin mới hơn:
Tin cũ hơn:

QUỸ TÀI TRỢ LỄ KỶ NIỆM 25 NĂM THÀNH LẬP TRƯỜNG

Số tài khoản tặng quà Lễ kỷ niệm 25 năm thành lập Trường:
Tên chủ tài khoản: Trường THPT Lương Thế Vinh
Số TK: 4218201000906
Tại ngân hàng Agribank, KCN Điện Nam-ĐIện Ngọc

Quý vị có thể tặng quà trực tiếp cho Ban tổ chức Lễ kỷ niệm của Trường, tại phòng Kế toán nhà trường. Trân trọng cảm ơn!

DANH SÁCH TẶNG QUÀ LỄ KỶ NIỆM 25 NĂM THÀNH LẬP TRƯỜNG THPT LƯƠNG THẾ VINH (1998-2023)

1. Tập thể Cựu HS khóa 3 (2001-2003):  5.000.000 đ.

2. Tập thể Cựu HS lớp 12/9, khóa 8 (2005-2008):  3.000.000 đ.

3. Nguyễn Thị Thúy Hằng-Cựu HS lớp 12/1, khóa 1 (1998-2001): 5.000.000 đ.

4. Võ Thị Hoa-Cựu HS lớp 12/2, khóa 1 (1998-2001): 5.000.000 đ.

5. Trương Thị Hồng Hạnh-Cựu HS lớp 12/7, khóa 1 (1998-2001): 1.000.000 đ.

6. Vợ chồng em Văn Thân Vinh (BĐS An Vinh, hiệu vàng Kim Vinh)-CHS K4 (NK 2001-2004): 1 bộ bàn ghế đá và 10 ghế đá.

7. Phạm Thị My 12/1, khóa 4 (2001-2004): 500.000 đ;

8. Tập thể Cựu HS khóa 4 (2001-2004):  10.000.000 đ.

9. Nhan Văn Chiến (GĐ cty Tân Minh Nhân) - Cựu HS lớp 12/5, khóa 1 (1998-2001): 50.000.000 đ.

10. Đặng Hữu Quốc (Âm thanh ánh sáng Quốc Hoa)-Cựu HS lớp 12/4, khóa 2 (1999-2002): 1.000.000 đ.

11.Trần Quốc Trung-Cựu HS lớp 12/9, khóa 11 (2008-2011): 1.000.000 đ.

12. Nguyễn Thị Lộc-Cựu HS lớp 12/1, khóa 16 (2013-2016): 1.000.000 đ.

13.Huỳnh Thị Xuân Huơng-Cựu HS lớp 12/5, khóa 1 (1998-2001): 1.000.000 đ.

14. Võ Như Đông - Cựu HS lớp 12/1, khóa 2 (1999-2002): 500.000 đ.

15. Võ Thị Như Phấn - Cựu HS lớp 12/8, khóa 3 (2000-2003): 1.000.000 đ.

16. Phùng Thị Hiệp - Cựu HS lớp 12/2, khóa 2 (1999-2002): 1.000.000 đ.

17. Tập thể Cựu HS lớp 12/1, khóa 9 (2006-2009): 5.000.000 đ.

18. Bùi Quang Trường - CHS lớp 12/8, khóa 3 (2000-2003): 1.000.000 đ.

19. Huỳnh Thị Bích Hoa - CHS lớp 12/1, khóa 1 (1998-2001): 500.000 đ.

20. Võ Như Đến - CHS lớp 12/8, khóa 3 (2000-2003): 500.000 đ.

21. Đặng Vũ - CHS lớp 12/4, khóa 3 (2000-2003): 500.000 đ.

22. Tập thể Cựu HS lớp 12/6, khóa 5 (2002-2005):  3.500.000 đ.

23. Tập thể Cựu HS lớp 12/8, khóa 9 (2006-2009):  4.400.000 đ.

24. Đặng Thị Thảo - CHS lớp 12/8, khóa 3 (2000-2003): 1.000.000 đ.

25. Lê Thị Kim Hoa - CHS lớp 12/1, khóa 7 (2004-2007): 1.000.000 đ.

26. Lê Thị Hạnh - CHS lớp 12/4, khóa 4 (2001-2004): 500.000 đ.

27. Nguyễn Thanh Hồng - CHS lớp 12/5, khóa 3 (2000-2003): 1.000.000 đ.

28. Lý Thị Xuân Thảo - CHS lớp 12/5, khóa 1 (1998-2001): 1.000.000 đ.

29. Đặng Văn Long - CHS lớp 12/8, khóa 11 (2008-2011): 1.000.000 đ.

29. Lê Thị Diễm - CHS lớp 12/1, khóa 3 (2000-2003): 1 máy lọc nước nóng lạnh RO và 100 mũ bảo hiểm với tổng trị giá là: 11.000.000 đ.

30.  Đỗ Thị Hoàng - CHS lớp 12/2, khóa 2 (1999-2002): 1.000.000 đ. 

31.  Ban tổ chức giải Bóng đá cựu HS LTV lần 3, năm 2023:  5.000.000 đ. 

32.  Đỗ Thị Hồng Nhung - CHS lớp 12/3, khóa 3 (2000-2003): 1.000.000 đ. 

33.  Phan Ngọc Linh - CHS lớp 12/1, khóa 5 (2002-2005): 1.000.000 đ. 

34. Tập thể Cựu HS lớp 12/1, khóa 3 (2000-2003): 5.000.000 đ.

35. Nguyễn Thị Ly-CHS  lớp 12/6, khóa 3 (2000-2003): 1.000.000 đ.

36. Hồ Thị Lam Kha-CHS  lớp 12/1, khóa 2 (1999-2002): 1.000.000 đ.

37. Tập thể CHS lớp 12/5, khóa 9 (2006-2009): 3.700.000 đ.

38. Em Dinh-CHS lớp 12/8, khóa 8 (2005-2008): 500.000 đ.

39. Tập thể CHS lớp 12/3, khóa 9 (2006-2009): 4.000.000 đ.

40. Tập thể CHS lớp 12/2, khóa 14 (2011-2014): 3.000.000 đ.

41. Tập thể CHS lớp 12/2, khóa 3 (2000-2003): 2.000.000 đ.

42.  Lê Minh Nguyên - CHS lớp 12/1, khóa 1 (1998-2001): 500.000 đ. 

43.  Đặng Hữu Hiền - CHS lớp 12/7, khóa 5 (2003-2005): Công trình (cắt tỉa cây xanh sân trường) có giá trị: 1.000.000 đ. 

44.  Tập thể CHS lớp 12/4, khóa 10 (2007-2010): 2.100.000 đ. 

45.  Hà Lê Uyển Nhi- CHS lớp 12/1, khóa 17 (2014-2017): 1.000.000 đ. 

46.  Võ thị Thu Giang - CHS lớp 12/1, khóa 9 (2006-2009): 500.000 đ.