Red Purple Black

KẾT QUẢ THI ĐUA TUẦN 12 - HK2 - NH: 2022-2023

thidua1

KHỐI LỚP CƠ BẢN

TT

LỚP

GVCN

HỌC TẬP

NỀ NẾP

ƯU TIÊN

TỔNG CỘNG

XẾP LOẠI

VỊ THỨ

GHI CHÚ

1

10/1

Cô Việt Hà

10.00

9.40

 

19.40

A

7

 

2

10/2

Cô Dạ Thảo

9.97

9.30

 

19.27

A

10

 

3

10/3

Cô Tuyết

10.00

10.00

 

20.00

A

1

 

4

10/4

Cô Nam

9.97

9.30

 

19.27

A

10

 

5

10/5

Cô Trang

10.00

8.90

 

18.90

A

17

 

6

10/6

Cô Hạ

9.97

7.50

 

17.47

C

27

 

7

10/7

Thầy Tâm

10.00

9.50

 

19.50

A

5

 

8

10/8

Cô Diệu Hà

9.97

6.80

 

16.77

D

32

 

9

10/9

Cô Bình

9.83

8.00

 

17.83

B

24

 

10

10/10

Cô Thịnh

9.97

9.30

 

19.27

A

10

 

11

10/11

Cô Kim Vân

9.93

9.00

 

18.93

A

16

 

12

10/12

Cô Hiền

9.87

7.30

 

17.17

D

29

 

13

10/13

Cô Thu

10.00

8.80

 

18.80

A

19

 

14

10/14

Cô Thanh

9.93

7.00

 

16.93

D

30

 

15

10/15

Cô Hiển

10.00

6.80

 

16.80

D

31

 

16

11/4

Cô Thùy Vân

9.91

8.90

 

18.81

A

18

 

17

11/5

Cô Phương

9.94

9.20

 

19.14

A

14

 

18

11/6

Cô Diễm

9.94

7.50

 

17.44

C

28

 

19

11/7

Cô X. Dung

9.82

6.70

 

16.52

D

33

 

20

11/8

Cô Tâm

9.97

9.20

 

19.17

A

13

 

21

11/9

Cô B. Nhung

9.94

7.60

 

17.54

C

26

 

22

11/10

Thầy V. Hùng

9.97

8.30

 

18.27

A

22

 

23

11/11

Cô Mỹ Yến

10.00

9.40

 

19.40

A

7

 

24

11/12

Cô Thanh Thảo

9.93

10.00

 

19.93

A

3

 

25

11/13

Thầy A

10.00

7.80

 

17.80

B

25

 

26

11/14

Cô Liễu

9.97

5.60

 

15.57

D

35

 

27

12/4

Cô K. Nhung

10.00

8.60

 

18.60

A

21

 

28

12/5

Cô Túy Hoa

9.91

8.30

 

18.21

B

23

 

29

12/6

Cô N. Phượng

9.94

9.50

 

19.44

A

6

 

30

12/7

Cô Thắng

9.97

9.40

 

19.37

A

9

 

31

12/8

Cô Oanh

9.97

6.50

 

16.47

D

34

 

32

12/9

Cô Lệ

10.00

9.80

 

19.80

A

4

 

33

12/10

Thầy Khoa

9.97

8.80

 

18.77

A

20

 

34

12/11

Cô Thị Hoa

10.00

9.10

 

19.10

A

15

 

35

12/12

Cô Dũng

9.94

10.00

 

19.94

A

2

 

KHỐI LỚP CHẤT LƯỢNG CAO

TT

LỚP

GVCN

HỌC TẬP

NỀ NẾP

ƯU TIÊN

TỔNG CỘNG

XẾP LOẠI

VỊ THỨ

GHI CHÚ

1

11/1

Cô Hạnh

10.00

9.10

 

19.10

A

3

 

2

11/2

Cô Huệ

9.97

9.00

 

18.97

A

4

 

3

11/3

Thầy N. Hùng

9.97

9.50

 

19.47

A

2

 

4

12/1

Cô Hường

9.97

8.50

 

18.47

B

5

 

5

12/2

Cô Phong

10.00

9.80

 

19.80

A

1

 

6

12/3

Cô Quyên

9.97

8.50

 

18.47

B

5

 

BAN THI ĐUA

DANH SÁCH TẬP THỂ, CÁ NHÂN VI PHẠM NỘI QUY NHÀ TRƯỜNG

TUẦN 12 (14/4-20/4/2023) - HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2022-2023

STT

Tập thể / cá nhân

Lớp

Nội dung vi phạm

Ngày

1

3 HS

12/1

Mang đồ ăn vào lớp

15/4

2

3 HS

12/3

Mang đồ ăn vào lớp

15/4

3

3 HS

12/4

Mang đồ ăn vào lớp

15/4

4

4 HS

12/5

Mang đồ ăn vào lớp

15/4

5

Thanh Phong

12/5

trễ

15/4

6

Tập thể

12/6

Ko đổ rác

15/4

7

2 HS

12/7

Mang đồ ăn vào lớp

15/4

8

T. Đạt, V. Dũng

12/8

trễ

15/4

9

7 HS

12/8

Mang đồ ăn vào lớp

15/4

10

Bảo Trân

12/8

trễ, ko bảng tên

15/4

11

1 HS

12/10

Mang đồ ăn vào lớp

15/4

12

Tấn Đạt

12/10

trễ

15/4

13

3 HS

12/11

Mang đồ ăn vào lớp

15/4

14

3 HS

12/12

Mang đồ ăn vào lớp

15/4

15

3 HS

11/1

Mang đồ ăn vào lớp

15/4

16

3 HS

11/2

Mang đồ ăn vào lớp

15/4

17

1 HS

11/3

Mang đồ ăn vào lớp

15/4

18

6 HS

11/6

Mang đồ ăn vào lớp

15/4

19

T. Trà

11/6

trễ

15/4

20

2 HS

11/7

trễ

15/4

21

Đ. Huy, Khánh

11/7

trễ, ko bảng tên

15/4

22

2 HS

11/8

Mang đồ ăn vào lớp

15/4

23

5 HS

11/9

Mang đồ ăn vào lớp

15/4

24

Thúy Vy

11/9

trễ, ko bảng tên

15/4

25

K. Oanh

11/9

trễ

15/4

26

Tập thể

11/10

ko vệ sinh cửa kính

20/4

27

1 HS nữ

11/11

trễ, mang nước ngọt vào lớp

17/4

28

Tập thể

11/13

ko vệ sinh cửa kính

17/4

29

tập thể

11/13

Ko đổ rác

18/4

30

tập thể

11/13

Ko đổ rác

14/4

31

N. Hiền, D. Hiền

11/14

trễ

14/4

32

H. Nguyên

11/14

Ko bảng tên, trễ

17/4

33

Tập thể

11/14

ko vệ sinh cửa kính

20/4

34

H. Nam

10/1

trễ TD

15/4

35

Tập thể

10/1

Cửa kính bẩn

20/4

36

Tập thể

10/2

ko vệ sinh cửa kính

20/4

37

Vắng 1 P

10/2

Tuyên truyền ma túy

20/4

38

Tập thể

10/4

ko vệ sinh cửa kính

20/4

39

2 HS

10/5

Vắng KP GDKN Sống

17/4

40

Vắng 1 P

10/5

Tuyên truyền ma túy

20/4

41

6 HS

10/6

ăn trong lớp

19/4

42

Tập thể

10/6

ko vệ sinh cửa kính

17/4

43

Vắng 1 P

10/6

Tuyên truyền ma túy

20/4

44

Khánh Trinh

10/7

Trễ

14/4

45

Vắng 1 P

10/7

Tuyên truyền ma túy

20/4

46

3 HS

10/8

Vắng KP GDKN Sống

17/4

47

Tập thể

10/8

ko vệ sinh cửa kính

20/4

48

Vắng 4P

10/8

Tuyên truyền ma túy

20/4

49

8 HS

10/9

Vắng 6P, 2KP GDKN Sống

17/4

50

Vắng 1P

10/9

Tuyên truyền ma túy

20/4

51

Vắng 3 (2P)

10/10

Tuyên truyền ma túy

20/4

52

Tập thể

10/11

Cửa kính bẩn

20/4

53

Vắng 2P

10/11

Tuyên truyền ma túy

20/4

54

Anh Việt

10/12

trễ

17/4

55

Tập thể

10/12

ko vệ sinh cửa kính

20/4

56

Vắng 4P

10/12

Tuyên truyền ma túy

20/4

57

Tập thể

10/13

ko vệ sinh cửa kính

20/4

58

Vắng 1KP

10/13

Tuyên truyền ma túy

20/4

59

Tập thể

10/14

ko vệ sinh cửa kính

17/4

60

Tập thể

10/14

ko vệ sinh cửa kính

20/4

61

Vắng 2P

10/14

Tuyên truyền ma túy

20/4

62

Vỹ

10/15

trễ, mang bảng tên HS khác

14/4

63

Tập thể

10/15

ko vệ sinh cửa kính

17/4

64

Tập thể

10/15

ko vệ sinh cửa kính

20/4

65

Vắng 2KP

10/15

Tuyên truyền ma túy

20/4

BAN THI ĐUA

QUỸ TÀI TRỢ LỄ KỶ NIỆM 25 NĂM THÀNH LẬP TRƯỜNG

Số tài khoản tặng quà Lễ kỷ niệm 25 năm thành lập Trường:
Tên chủ tài khoản: Trường THPT Lương Thế Vinh
Số TK: 4218201000906
Tại ngân hàng Agribank, KCN Điện Nam-ĐIện Ngọc

Quý vị có thể tặng quà trực tiếp cho Ban tổ chức Lễ kỷ niệm của Trường, tại phòng Kế toán nhà trường. Trân trọng cảm ơn!

DANH SÁCH TẶNG QUÀ LỄ KỶ NIỆM 25 NĂM THÀNH LẬP TRƯỜNG THPT LƯƠNG THẾ VINH (1998-2023)

1. Tập thể Cựu HS khóa 3 (2001-2003):  5.000.000 đ.

2. Tập thể Cựu HS lớp 12/9, khóa 8 (2005-2008):  3.000.000 đ.

3. Nguyễn Thị Thúy Hằng-Cựu HS lớp 12/1, khóa 1 (1998-2001): 5.000.000 đ.

4. Võ Thị Hoa-Cựu HS lớp 12/2, khóa 1 (1998-2001): 5.000.000 đ.

5. Trương Thị Hồng Hạnh-Cựu HS lớp 12/7, khóa 1 (1998-2001): 1.000.000 đ.

6. Vợ chồng em Văn Thân Vinh (BĐS An Vinh, hiệu vàng Kim Vinh)-CHS K4 (NK 2001-2004): 1 bộ bàn ghế đá và 10 ghế đá.

7. Phạm Thị My 12/1, khóa 4 (2001-2004): 500.000 đ;

8. Tập thể Cựu HS khóa 4 (2001-2004):  10.000.000 đ.

9. Nhan Văn Chiến (GĐ cty Tân Minh Nhân) - Cựu HS lớp 12/5, khóa 1 (1998-2001): 50.000.000 đ.

10. Đặng Hữu Quốc (Âm thanh ánh sáng Quốc Hoa)-Cựu HS lớp 12/4, khóa 2 (1999-2002): 1.000.000 đ.

11.Trần Quốc Trung-Cựu HS lớp 12/9, khóa 11 (2008-2011): 1.000.000 đ.

12. Nguyễn Thị Lộc-Cựu HS lớp 12/1, khóa 16 (2013-2016): 1.000.000 đ.

13.Huỳnh Thị Xuân Huơng-Cựu HS lớp 12/5, khóa 1 (1998-2001): 1.000.000 đ.

14. Võ Như Đông - Cựu HS lớp 12/1, khóa 2 (1999-2002): 500.000 đ.

15. Võ Thị Như Phấn - Cựu HS lớp 12/8, khóa 3 (2000-2003): 1.000.000 đ.

16. Phùng Thị Hiệp - Cựu HS lớp 12/2, khóa 2 (1999-2002): 1.000.000 đ.

17. Tập thể Cựu HS lớp 12/1, khóa 9 (2006-2009): 5.000.000 đ.

18. Bùi Quang Trường - CHS lớp 12/8, khóa 3 (2000-2003): 1.000.000 đ.

19. Huỳnh Thị Bích Hoa - CHS lớp 12/1, khóa 1 (1998-2001): 500.000 đ.

20. Võ Như Đến - CHS lớp 12/8, khóa 3 (2000-2003): 500.000 đ.

21. Đặng Vũ - CHS lớp 12/4, khóa 3 (2000-2003): 500.000 đ.

22. Tập thể Cựu HS lớp 12/6, khóa 5 (2002-2005):  3.500.000 đ.

23. Tập thể Cựu HS lớp 12/8, khóa 9 (2006-2009):  4.400.000 đ.

24. Đặng Thị Thảo - CHS lớp 12/8, khóa 3 (2000-2003): 1.000.000 đ.

25. Lê Thị Kim Hoa - CHS lớp 12/1, khóa 7 (2004-2007): 1.000.000 đ.

26. Lê Thị Hạnh - CHS lớp 12/4, khóa 4 (2001-2004): 500.000 đ.

27. Nguyễn Thanh Hồng - CHS lớp 12/5, khóa 3 (2000-2003): 1.000.000 đ.

28. Lý Thị Xuân Thảo - CHS lớp 12/5, khóa 1 (1998-2001): 1.000.000 đ.

29. Đặng Văn Long - CHS lớp 12/8, khóa 11 (2008-2011): 1.000.000 đ.

29. Lê Thị Diễm - CHS lớp 12/1, khóa 3 (2000-2003): 1 máy lọc nước nóng lạnh RO và 100 mũ bảo hiểm với tổng trị giá là: 11.000.000 đ.

30.  Đỗ Thị Hoàng - CHS lớp 12/2, khóa 2 (1999-2002): 1.000.000 đ. 

31.  Ban tổ chức giải Bóng đá cựu HS LTV lần 3, năm 2023:  5.000.000 đ. 

32.  Đỗ Thị Hồng Nhung - CHS lớp 12/3, khóa 3 (2000-2003): 1.000.000 đ. 

33.  Phan Ngọc Linh - CHS lớp 12/1, khóa 5 (2002-2005): 1.000.000 đ. 

34. Tập thể Cựu HS lớp 12/1, khóa 3 (2000-2003): 5.000.000 đ.

35. Nguyễn Thị Ly-CHS  lớp 12/6, khóa 3 (2000-2003): 1.000.000 đ.

36. Hồ Thị Lam Kha-CHS  lớp 12/1, khóa 2 (1999-2002): 1.000.000 đ.

37. Tập thể CHS lớp 12/5, khóa 9 (2006-2009): 3.700.000 đ.

38. Em Dinh-CHS lớp 12/8, khóa 8 (2005-2008): 500.000 đ.

39. Tập thể CHS lớp 12/3, khóa 9 (2006-2009): 4.000.000 đ.

40. Tập thể CHS lớp 12/2, khóa 14 (2011-2014): 3.000.000 đ.

41. Tập thể CHS lớp 12/2, khóa 3 (2000-2003): 2.000.000 đ.

42.  Lê Minh Nguyên - CHS lớp 12/1, khóa 1 (1998-2001): 500.000 đ. 

43.  Đặng Hữu Hiền - CHS lớp 12/7, khóa 5 (2003-2005): Công trình (cắt tỉa cây xanh sân trường) có giá trị: 1.000.000 đ. 

44.  Tập thể CHS lớp 12/4, khóa 10 (2007-2010): 2.100.000 đ. 

45.  Hà Lê Uyển Nhi- CHS lớp 12/1, khóa 17 (2014-2017): 1.000.000 đ. 

46.  Võ thị Thu Giang - CHS lớp 12/1, khóa 9 (2006-2009): 500.000 đ. 

47.  Phan Thị Tuyết Trinh- CHS:  200.000 đ.