Red Purple Black

KẾT QUẢ THI ĐUA GIỮA HK2 - NH: 2022-2023

thidua1

KHỐI LỚP CƠ BẢN

LỚP

Tuần 1

Tuần 2

Tuần 3

Tuần 4

Tuần 5

Tuần 6

Tuần 7

Tuần 8

Tuần 9

ĐIỂM TB

XL

VT

 

10/1

19.90

19.20

19.97

19.60

19.67

18.80

20.00

20.00

18.50

19.515

A

6

 

10/2

19.90

18.13

21.37

18.03

19.67

14.87

19.80

18.37

16.50

18.515

A

13

 

10/3

19.90

18.60

21.47

20.00

19.83

19.90

20.00

20.00

19.00

19.856

A

1

 

10/4

20.00

19.27

21.47

20.00

20.00

19.77

19.70

20.00

18.40

19.844

A

2

 

10/5

19.90

19.20

19.77

19.87

18.87

19.27

20.00

19.43

19.40

19.522

A

5

 

10/6

20.00

19.90

16.73

19.90

19.83

17.97

19.30

20.00

17.90

19.059

A

7

 

10/7

20.00

19.10

23.00

19.40

19.70

18.00

18.90

19.40

19.30

19.644

A

4

 

10/8

19.87

18.13

17.27

17.03

19.57

17.13

17.43

20.00

17.70

18.237

B

18

 

10/9

18.40

15.47

16.33

17.97

19.53

17.63

18.60

18.93

17.30

17.796

B

22

 

10/10

18.97

16.17

20.40

16.87

16.03

10.80

19.33

20.00

17.27

17.315

C

25

 

10/11

19.27

18.20

18.50

18.00

16.07

11.03

17.90

18.17

16.70

17.093

D

29

 

10/12

19.40

18.20

20.80

18.07

19.53

11.80

19.57

20.00

17.43

18.311

A

17

 

10/13

19.70

17.40

20.20

17.77

19.40

14.03

18.80

16.57

17.70

17.952

B

20

 

10/14

19.60

18.00

19.70

15.50

18.80

9.80

19.00

18.97

17.10

17.385

C

24

 

10/15

18.97

15.43

19.77

17.77

19.30

16.43

16.63

18.13

15.90

17.593

C

23

 

11/4

17.55

19.10

23.30

19.77

18.07

19.57

14.40

18.68

18.65

18.787

A

10

 

11/5

19.80

19.48

18.74

18.48

18.50

19.57

17.14

20.00

17.95

18.851

A

8

 

11/6

18.30

18.51

18.11

18.40

18.67

17.97

17.40

19.28

18.40

18.337

A

16

 

11/7

16.10

16.41

19.60

16.51

15.81

17.23

9.79

18.44

14.97

16.094

D

34

 

11/8

17.67

16.14

18.97

16.84

17.66

16.32

10.97

18.26

19.00

16.869

D

31

 

11/9

19.97

19.67

16.90

18.40

19.30

19.30

18.07

19.30

18.70

18.845

A

9

 

11/10

18.80

16.17

20.28

13.77

17.40

15.17

17.10

19.23

17.83

17.306

C

26

 

11/11

19.80

15.20

19.57

17.20

19.50

17.30

19.57

20.00

19.10

18.581

A

12

 

11/12

19.67

18.97

22.50

19.97

19.50

17.90

19.93

19.30

20.00

19.748

A

3

 

11/13

18.30

10.87

15.57

12.50

12.90

11.13

16.93

9.90

17.00

13.900

D

35

 

11/14

19.20

16.30

18.13

16.93

17.57

12.33

18.13

15.80

19.00

17.044

D

30

 

12/4

19.30

17.20

23.00

17.47

16.57

16.74

17.87

20.00

19.50

18.627

A

11

 

12/5

13.70

15.07

20.67

14.61

18.94

14.27

13.68

20.00

16.10

16.337

D

33

 

12/6

18.30

16.07

17.67

18.30

19.24

14.67

17.27

20.00

19.40

17.879

B

21

 

12/7

18.24

17.34

20.90

17.60

18.87

14.40

14.77

20.00

20.40

18.057

B

19

 

12/8

17.10

17.88

18.20

15.74

18.11

13.34

16.91

20.00

17.84

17.234

D

27

 

12/9

18.90

18.87

19.90

18.20

19.20

16.50

18.70

19.28

15.70

18.360

A

15

 

12/10

15.57

17.64

17.57

18.01

17.77

11.78

16.28

20.00

15.17

16.642

D

32

 

12/11

19.27

18.50

18.97

18.44

18.47

17.00

17.00

20.00

18.70

18.483

A

14

 

12/12

17.10

18.24

19.14

18.31

17.61

10.00

16.30

19.64

17.87

17.133

D

28

 

KHỐI LỚP CHẤT LƯỢNG CAO

LỚP

Tuần 1

Tuần 2

Tuần 3

Tuần 4

Tuần 5

Tuần 6

Tuần 7

Tuần 8

Tuần 9

ĐIỂM TB

XL

VT

 

11/1

19.77

19.67

20.90

18.10

19.40

18.90

16.70

20.00

20.30

19.304

A

6

 

11/2

20.00

19.77

23.50

19.97

19.90

19.83

19.90

20.00

21.00

20.430

A

1

 

11/3

19.90

19.10

21.27

19.20

19.60

19.90

18.10

20.00

19.50

19.619

A

5

 

12/1

19.50

19.40

25.40

19.40

19.00

19.07

19.90

20.00

20.50

20.241

A

2

 

12/2

19.40

19.50

22.20

19.70

19.30

19.40

19.74

20.00

20.67

19.990

A

3

 

12/3

19.60

19.50

21.77

19.80

19.44

18.67

18.10

20.00

19.94

19.647

A

4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

BAN THI ĐUA

 

 

KHỐI LỚP CƠ BẢN

TT

LỚP

Tuần 1

Tuần 2

Tuần 3

Tuần 4

Tuần 5

Tuần 6

Tuần 7

Tuần 8

Tuần 9

ĐIỂM TB

XL

VỊ THỨ

1

10/1

19.90

19.20

19.97

19.60

19.67

18.80

20.00

20.00

18.50

19.515

A

6

2

10/2

19.90

18.13

21.37

18.03

19.67

14.87

19.80

18.37

16.50

18.515

A

13

3

10/3

19.90

18.60

21.47

20.00

19.83

19.90

20.00

20.00

19.00

19.856

A

1

4

10/4

20.00

19.27

21.47

20.00

20.00

19.77

19.70

20.00

18.40

19.844

A

2

5

10/5

19.90

19.20

19.77

19.87

18.87

19.27

20.00

19.43

19.40

19.522

A

5

6

10/6

20.00

19.90

16.73

19.90

19.83

17.97

19.30

20.00

17.90

19.059

A

7

7

10/7

20.00

19.10

23.00

19.40

19.70

18.00

18.90

19.40

19.30

19.644

A

4

8

10/8

19.87

18.13

17.27

17.03

19.57

17.13

17.43

20.00

17.70

18.237

B

18

9

10/9

18.40

15.47

16.33

17.97

19.53

17.63

18.60

18.93

17.30

17.796

B

22

10

10/10

18.97

16.17

20.40

16.87

16.03

10.80

19.33

20.00

17.27

17.315

C

25

11

10/11

19.27

18.20

18.50

18.00

16.07

11.03

17.90

18.17

16.70

17.093

D

29

12

10/12

19.40

18.20

20.80

18.07

19.53

11.80

19.57

20.00

17.43

18.311

A

17

13

10/13

19.70

17.40

20.20

17.77

19.40

14.03

18.80

16.57

17.70

17.952

B

20

14

10/14

19.60

18.00

19.70

15.50

18.80

9.80

19.00

18.97

17.10

17.385

C

24

15

10/15

18.97

15.43

19.77

17.77

19.30

16.43

16.63

18.13

15.90

17.593

C

23

16

11/4

17.55

19.10

23.30

19.77

18.07

19.57

14.40

18.68

18.65

18.787

A

10

17

11/5

19.80

19.48

18.74

18.48

18.50

19.57

17.14

20.00

17.95

18.851

A

8

18

11/6

18.30

18.51

18.11

18.40

18.67

17.97

17.40

19.28

18.40

18.337

A

16

19

11/7

16.10

16.41

19.60

16.51

15.81

17.23

9.79

18.44

14.97

16.094

D

34

20

11/8

17.67

16.14

18.97

16.84

17.66

16.32

10.97

18.26

19.00

16.869

D

31

21

11/9

19.97

19.67

16.90

18.40

19.30

19.30

18.07

19.30

18.70

18.845

A

9

22

11/10

18.80

16.17

20.28

13.77

17.40

15.17

17.10

19.23

17.83

17.306

C

26

23

11/11

19.80

15.20

19.57

17.20

19.50

17.30

19.57

20.00

19.10

18.581

A

12

24

11/12

19.67

18.97

22.50

19.97

19.50

17.90

19.93

19.30

20.00

19.748

A

3

25

11/13

18.30

10.87

15.57

12.50

12.90

11.13

16.93

9.90

17.00

13.900

D

35

26

11/14

19.20

16.30

18.13

16.93

17.57

12.33

18.13

15.80

19.00

17.044

D

30

27

12/4

19.30

17.20

23.00

17.47

16.57

16.74

17.87

20.00

19.50

18.627

A

11

28

12/5

13.70

15.07

20.67

14.61

18.94

14.27

13.68

20.00

16.10

16.337

D

33

29

12/6

18.30

16.07

17.67

18.30

19.24

14.67

17.27

20.00

19.40

17.879

B

21

30

12/7

18.24

17.34

20.90

17.60

18.87

14.40

14.77

20.00

20.40

18.057

B

19

31

12/8

17.10

17.88

18.20

15.74

18.11

13.34

16.91

20.00

17.84

17.234

D

27

32

12/9

18.90

18.87

19.90

18.20

19.20

16.50

18.70

19.28

15.70

18.360

A

15

33

12/10

15.57

17.64

17.57

18.01

17.77

11.78

16.28

20.00

15.17

16.642

D

32

34

12/11

19.27

18.50

18.97

18.44

18.47

17.00

17.00

20.00

18.70

18.483

A

14

35

12/12

17.10

18.24

19.14

18.31

17.61

10.00

16.30

19.64

17.87

17.133

D

28

KHỐI LỚP CHẤT LƯỢNG CAO

TT

LỚP

Tuần 1

Tuần 2

Tuần 3

Tuần 4

Tuần 5

Tuần 6

Tuần 7

Tuần 8

Tuần 9

ĐIỂM TB

XL

VỊ THỨ

1

11/1

19.77

19.67

20.90

18.10

19.40

18.90

16.70

20.00

20.30

19.304

A

6

2

11/2

20.00

19.77

23.50

19.97

19.90

19.83

19.90

20.00

21.00

20.430

A

1

3

11/3

19.90

19.10

21.27

19.20

19.60

19.90

18.10

20.00

19.50

19.619

A

5

4

12/1

19.50

19.40

25.40

19.40

19.00

19.07

19.90

20.00

20.50

20.241

A

2

5

12/2

19.40

19.50

22.20

19.70

19.30

19.40

19.74

20.00

20.67

19.990

A

3

6

12/3

19.60

19.50

21.77

19.80

19.44

18.67

18.10

20.00

19.94

19.647

A

4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

BAN THI ĐUA


Tin mới hơn:
Tin cũ hơn:

QUỸ TÀI TRỢ LỄ KỶ NIỆM 25 NĂM THÀNH LẬP TRƯỜNG

Số tài khoản tặng quà Lễ kỷ niệm 25 năm thành lập Trường:
Tên chủ tài khoản: Trường THPT Lương Thế Vinh
Số TK: 4218201000906
Tại ngân hàng Agribank, KCN Điện Nam-ĐIện Ngọc

Quý vị có thể tặng quà trực tiếp cho Ban tổ chức Lễ kỷ niệm của Trường, tại phòng Kế toán nhà trường. Trân trọng cảm ơn!

DANH SÁCH TẶNG QUÀ LỄ KỶ NIỆM 25 NĂM THÀNH LẬP TRƯỜNG THPT LƯƠNG THẾ VINH (1998-2023)

1. Tập thể Cựu HS khóa 3 (2001-2003):  5.000.000 đ.

2. Tập thể Cựu HS lớp 12/9, khóa 8 (2005-2008):  3.000.000 đ.

3. Nguyễn Thị Thúy Hằng-Cựu HS lớp 12/1, khóa 1 (1998-2001): 5.000.000 đ.

4. Võ Thị Hoa-Cựu HS lớp 12/2, khóa 1 (1998-2001): 5.000.000 đ.

5. Trương Thị Hồng Hạnh-Cựu HS lớp 12/7, khóa 1 (1998-2001): 1.000.000 đ.

6. Vợ chồng em Văn Thân Vinh (BĐS An Vinh, hiệu vàng Kim Vinh)-CHS K4 (NK 2001-2004): 1 bộ bàn ghế đá và 10 ghế đá.

7. Phạm Thị My 12/1, khóa 4 (2001-2004): 500.000 đ;

8. Tập thể Cựu HS khóa 4 (2001-2004):  10.000.000 đ.

9. Nhan Văn Chiến (GĐ cty Tân Minh Nhân) - Cựu HS lớp 12/5, khóa 1 (1998-2001): 50.000.000 đ.

10. Đặng Hữu Quốc (Âm thanh ánh sáng Quốc Hoa)-Cựu HS lớp 12/4, khóa 2 (1999-2002): 1.000.000 đ.

11.Trần Quốc Trung-Cựu HS lớp 12/9, khóa 11 (2008-2011): 1.000.000 đ.

12. Nguyễn Thị Lộc-Cựu HS lớp 12/1, khóa 16 (2013-2016): 1.000.000 đ.

13.Huỳnh Thị Xuân Huơng-Cựu HS lớp 12/5, khóa 1 (1998-2001): 1.000.000 đ.

14. Võ Như Đông - Cựu HS lớp 12/1, khóa 2 (1999-2002): 500.000 đ.

15. Võ Thị Như Phấn - Cựu HS lớp 12/8, khóa 3 (2000-2003): 1.000.000 đ.

16. Phùng Thị Hiệp - Cựu HS lớp 12/2, khóa 2 (1999-2002): 1.000.000 đ.

17. Tập thể Cựu HS lớp 12/1, khóa 9 (2006-2009): 5.000.000 đ.

18. Bùi Quang Trường - CHS lớp 12/8, khóa 3 (2000-2003): 1.000.000 đ.

19. Huỳnh Thị Bích Hoa - CHS lớp 12/1, khóa 1 (1998-2001): 500.000 đ.

20. Võ Như Đến - CHS lớp 12/8, khóa 3 (2000-2003): 500.000 đ.

21. Đặng Vũ - CHS lớp 12/4, khóa 3 (2000-2003): 500.000 đ.

22. Tập thể Cựu HS lớp 12/6, khóa 5 (2002-2005):  3.500.000 đ.

23. Tập thể Cựu HS lớp 12/8, khóa 9 (2006-2009):  4.400.000 đ.

24. Đặng Thị Thảo - CHS lớp 12/8, khóa 3 (2000-2003): 1.000.000 đ.

25. Lê Thị Kim Hoa - CHS lớp 12/1, khóa 7 (2004-2007): 1.000.000 đ.