Red Purple Black

KẾT QUẢ THI ĐUA TUẦN 9 - HK2 - NH: 2022-2023

thidua1

KHỐI LỚP CƠ BẢN

TT

LỚP

GVCN

HỌC TẬP

NỀ NẾP

ƯU TIÊN

TỔNG CỘNG

XẾP LOẠI

VỊ THỨ

GHI CHÚ

1

10/1

Cô Việt Hà

10.00

8.50

 

18.50

A

14

 

2

10/2

Cô Dạ Thảo

10.00

5.80

0.70

16.50

D

30

 

3

10/3

Cô Tuyết

10.00

7.50

1.50

19.00

A

8

 

4

10/4

Cô Nam

10.00

7.70

0.70

18.40

A

15

 

5

10/5

Cô Trang

10.00

9.40

 

19.40

A

4

 

6

10/6

Cô Hạ

10.00

7.90

 

17.90

B

18

 

7

10/7

Thầy Tâm

10.00

8.30

1.00

19.30

A

6

 

8

10/8

Cô Diệu Hà

10.00

7.00

0.70

17.70

C

22

 

9

10/9

Cô Bình

10.00

7.30

 

17.30

C

25

 

10

10/10

Cô Thịnh

9.97

7.30

 

17.27

C

26

 

11

10/11

Cô Kim Vân

10.00

6.70

 

16.70

D

29

 

12

10/12

Cô Hiền

9.83

7.60

 

17.43

C

24

 

13

10/13

Cô Thu

10.00

7.70

 

17.70

C

22

 

14

10/14

Cô Thanh

10.00

6.40

0.70

17.10

D

27

 

15

10/15

Cô Hiển

10.00

5.90

 

15.90

D

32

 

16

11/4

Cô Thùy Vân

9.85

8.80

 

18.65

A

13

 

17

11/5

Cô Phương

9.85

8.10

 

17.95

B

17

 

18

11/6

Cô Diễm

10.00

8.40

 

18.40

A

15

 

19

11/7

Cô X. Dung

9.97

5.00

 

14.97

D

35

 

20

11/8

Cô Tâm

10.00

9.00

 

19.00

A

8

 

21

11/9

Cô B. Nhung

10.00

8.70

 

18.70

A

11

 

22

11/10

Thầy V. Hùng

9.93

7.90

 

17.83

B

21

 

23

11/11

Cô Mỹ Yến

10.00

9.10

 

19.10

A

7

 

24

11/12

Cô Thanh Thảo

10.00

10.00

 

20.00

A

2

 

25

11/13

Thầy A

10.00

7.00

 

17.00

D

28

 

26

11/14

Cô Liễu

10.00

8.30

0.70

19.00

A

8

 

27

12/4

Cô K. Nhung

10.00

9.50

 

19.50

A

3

 

28

12/5

Cô Túy Hoa

10.00

5.40

0.70

16.10

D

31

 

29

12/6

Cô N. Phượng

10.00

9.40

 

19.40

A

4

 

30

12/7

Cô Thắng

10.00

9.70

0.70

20.40

A

1

 

31

12/8

Cô Oanh

9.94

7.20

0.70

17.84

B

20

 

32

12/9

Cô Lệ

10.00

5.70

 

15.70

D

33

 

33

12/10

Thầy Khoa

9.97

5.20

 

15.17

D

34

 

34

12/11

Cô Thị Hoa

10.00

8.70

 

18.70

A

11

 

35

12/12

Cô Dũng

9.97

7.90

 

17.87

B

19

 

KHỐI LỚP CHẤT LƯỢNG CAO

TT

LỚP

GVCN

HỌC TẬP

NỀ NẾP

ƯU TIÊN

TỔNG CỘNG

XẾP LOẠI

VỊ THỨ

GHI CHÚ

1

11/1

Cô Hạnh

10.00

9.30

1.00

20.30

A

4

 

2

11/2

Cô Huệ

10.00

10.00

1.00

21.00

A

1

 

3

11/3

Thầy N. Hùng

10.00

9.50

 

19.50

A

6

 

4

12/1

Cô Hường

10.00

8.50

2.00

20.50

A

3

 

5

12/2

Cô Phong

9.97

10.00

0.70

20.67

A

2

 

6

12/3

Cô Quyên

9.84

8.60

1.50

19.94

A

5

 

BAN THI ĐUA

DANH SÁCH TẬP THỂ, CÁ NHÂN VI PHẠM NỘI QUY NHÀ TRƯỜNG

TUẦN 9 (24/3-30/3/2023) - HỌC KỲ II- NĂM HỌC 2022-2023

STT

Tập thể / cá nhân

Lớp

Nội dung vi phạm

Ngày

1

Hiền

12/1

dép lê, ko bảng tên

28/3

2

Giang, Quỳnh, Na

12/1

trễ thi

28/3

3

Tập thể

12/3

Ko vệ sinh phòng thi 20

27/3

4

Huy

12/3

trễ thi

27/3

5

Huy, Trinh

12/3

trễ thi

28/3

6

Hòa

12/5

dép lê

28/3

7

Hưng

12/5

trễ thi

28/3

8

Tập thể

12/5

Ko vệ sinh phòng thi 19

28/3

9

Tập thể

12/5

Ko vệ sinh phòng thi 19

31/3

10

Hiếu, Thành

12/5

trễ thi, Ko bảng tên, dép lê

31/3

11

Vy, Mơ

12/5

Trễ thi, ko đồng phục

31/3

12

Thiện, Tâm

12/6

trễ thi

28/3

13

Hiền

12/7

dép lê

28/3

14

Tập thể

12/8

Ko vệ sinh phòng thi 2

27/3

15

Tập thể

12/8

Ko vệ sinh phòng thi 18

28/3

16

Việt

12/8

dép lê, ko bảng tên

28/3

17

Tập thể

12/8

ko vệ sinh phòng thi 18

31/3

18

Dũng

12/8

dép lê, trễ thi

31/3

19

Thịnh

12/9

trễ thi

28/3

20

Thiện

12/9

trễ thi, dép lê

28/3

21

Thiện, Tài, Linh

12/9

trễ thi, Ko bảng tên, dép lê

31/3

22

Tập thể

12/10

Ko vệ sinh phòng thi 3

27/3

23

Huy

12/10

trễ, dép lê

28/3

24

Thảo, Liên

12/10

trễ thi

28/3

25

Tập thể

12/10

Ko vệ sinh phòng thi 3, 7

28/3

26

Tập thể

12/10

Ko vệ sinh phòng thi 3, 7

29/3

27

Tập thể

12/10

Ko vệ sinh phòng thi 3

31/3

28

Huy

12/10

trễ thi, dép lê

31/3

29

Ân

12/11

Ko tác phong, Ko bảng tên

28/3

30

Đức

12/11

dép lê

28/3

31

Trực

12/11

Ko bảng tên

28/3

32

Hậu

12/12

dép lê, ko bảng tên

28/3

33

Huy

12/12

dép lê

28/3

34

Hoàng

12/12

trễ thi

28/3

35

Huy

12/12

dép lê, dùng btên bạn, trễ thi

31/3

36

Như Hoàng

11/1

trễ thi, dép lê

30/3

37

Tập thể

11/3

Ko đổ rác phòng thi 10

30/3

38

Thanh Vân, T. Hiếu

11/4

trễ thi

30/3

39

Thị Hương

11/4

Trễ thi, ko đồng phục

30/3

40

Phương, Trâm, Ny

11/5

trễ thi

27/3

41

Tập thể

11/5

Ko đổ rác phòng thi 9 (Sử)

30/3

42

Tập thể

11/5

Ko đổ rác phòng thi 9 (Hóa)

30/3

43

5 HS

11/6

trễ thi

27/3

44

5 HS

11/7

trễ thi

27/3

45

M. Hoàng

11/7

trễ thi, Ko bảng tên

30/3

46

Thảo Vi

11/7

trễ thi

30/3

47

Tập thể

11/7

Ko đổ rác phòng thi 5, 14 (Sử)

30/3

48

Tập thể

11/7

Ko đổ rác phòng thi 5, 14 (Hóa)

30/3

49

Vy

11/8

trễ thi

27/3

50

4 HS

11/9

trễ thi

27/3

51

Tập thể

11/10

Ko vệ sinh phòng 8, 17

27/3

52

Đ. Hạnh

11/10

trễ thi, ko bảng tên

30/3

53

Tập thể

11/10

Ko vệ sinh phòng thi 8

30/3

54

3 HS

11/11

Trễ thi

27/3

55

Tập thể

11/13

Ko vệ sinh phòng 7

27/3

56

Linh

11/13

Trễ thi

27/3

57

T. Nghĩa

11/13

trễ thi, ko bảng tên

30/3

58

Tập thể

11/13

Ko vệ sinh phòng thi 7, 22 (Sử)

30/3

59

Tập thể

11/13

Ko vệ sinh phòng thi 7 (Hóa)

30/3

60

Tập thể

11/14

Ko vệ sinh phòng 12

27/3

61

4 HS

11/14

trễ thi

27/3

62

3 HS

10/1

Trễ thi

27/3

63

H. Nam

10/1

Trễ thi, ko bảng tên

30/3

64

11 HS

10/2

Trễ thi

27/3

65

Q. Nguyên

10/2

trễ thi

30/3

66

T. Trinh

10/2

trễ thi, Ko bảng tên

30/3

67

Tập thể

10/3

Ko vệ sinh phòng thi 13

27/3

68

Bích Nguyệt

10/3

Trễ thi, mang bảng tên bạn

27/3

69

3 HS

10/3

trễ thi

27/3

70

Tập thể

10/3

Ko đổ rác phòng 9 (Lý)

27/3

71

4 HS

10/4

trễ thi

27/3

72

Tập thể

10/4

Ko đổ rác phòng 1 (Lý)

27/3

73

T. Việt, T. Nhân

10/4

trễ thi

30/3

74

Kiều Vy, Thuận

10/5

trễ thi

27/3

75

5 HS

10/6

Trễ thi

27/3

76

G. Huy, T. Trúc

10/6

trễ thi

30/3

77

Tập thể

10/7

Ko vệ sinh phòng thi 17

27/3

78

4 HS

10/7

Trễ thi

27/3

79

6 HS

10/8

Trễ thi

27/3

80

Hoàng Hòa

10/8

Trễ thi, Ko bảng tên, dép lê

27/3

81

Quốc

10/8

trễ thi

30/3

82

5 HS

10/9

Trễ thi

27/3

83

Q. Lập

10/9

Trễ thi, Ko bảng tên

27/3

84

2 HS

10/9

Trễ thi

27/3

85

B. Mai

10/10

Trễ thi, ko đồng phục

27/3

86

6 HS

10/10

trễ thi

27/3

87

T. Hương

10/10

trễ thi

30/3

88

Tập thể

10/11

Ko vệ sinh phòng thi 24

27/3

89

Mỹ Hoa

10/11

Trễ thi, ko đồng phục

27/3

90

5 HS

10/11

Trễ thi

27/3

91

A. Quốc

10/11

trễ thi

30/3

92

3 HS

10/12

Trễ thi

27/3

93

Lộc, Thùy Linh

10/12

Trễ thi, Ko bảng tên

27/3

94

Thọ

10/12

trễ thi

30/3

95

Q. Hương

10/13

Trễ thi, Ko bảng tên

27/3

96

Tập thể

10/13

Ko đổ rác phòng thi 5 (Lý)

27/3

97

T. Nhi

10/13

trễ thi

30/3

98

Duyên

10/13

trễ thi, Ko bảng tên

30/3

99

9 HS

10/14

Trễ thi

27/3

100

Tập thể

10/14

Ko đổ rác phòng thi 13 (Lý)

27/3

101

Kiều Vy

10/14

Trễ thi, Ko bảng tên

30/3

102

Thư

10/14

Trễ thi

30/3

103

Tập thể

10/15

Ko vệ sinh phòng thi 23

27/3

104

5 HS

10/15

Trễ thi

27/3

105

Vỹ

10/15

Trễ thi, Ko bảng tên

27/3

106

Tập thể

10/15

Ko đổ rác phòng 10 (Lý)

27/3

107

3 HS

10/15

trễ thi

30/3

BAN THI ĐUA


Tin mới hơn:
Tin cũ hơn:

QUỸ TÀI TRỢ LỄ KỶ NIỆM 25 NĂM THÀNH LẬP TRƯỜNG

Số tài khoản tặng quà Lễ kỷ niệm 25 năm thành lập Trường:
Tên chủ tài khoản: Trường THPT Lương Thế Vinh
Số TK: 4218201000906
Tại ngân hàng Agribank, KCN Điện Nam-ĐIện Ngọc

Quý vị có thể tặng quà trực tiếp cho Ban tổ chức Lễ kỷ niệm của Trường, tại phòng Kế toán nhà trường. Trân trọng cảm ơn!

DANH SÁCH TẶNG QUÀ LỄ KỶ NIỆM 25 NĂM THÀNH LẬP TRƯỜNG THPT LƯƠNG THẾ VINH (1998-2023)

1. Tập thể Cựu HS khóa 3 (2001-2003):  5.000.000 đ.

2. Tập thể Cựu HS lớp 12/9, khóa 8 (2005-2008):  3.000.000 đ.

3. Nguyễn Thị Thúy Hằng-Cựu HS lớp 12/1, khóa 1 (1998-2001): 5.000.000 đ.

4. Võ Thị Hoa-Cựu HS lớp 12/2, khóa 1 (1998-2001): 5.000.000 đ.

5. Trương Thị Hồng Hạnh-Cựu HS lớp 12/7, khóa 1 (1998-2001): 1.000.000 đ.

6. Vợ chồng em Văn Thân Vinh (BĐS An Vinh, hiệu vàng Kim Vinh)-CHS K4 (NK 2001-2004): 1 bộ bàn ghế đá và 10 ghế đá.

7. Phạm Thị My 12/1, khóa 4 (2001-2004): 500.000 đ;

8. Tập thể Cựu HS khóa 4 (2001-2004):  10.000.000 đ.

9. Nhan Văn Chiến (GĐ cty Tân Minh Nhân) - Cựu HS lớp 12/5, khóa 1 (1998-2001): 50.000.000 đ.

10. Đặng Hữu Quốc (Âm thanh ánh sáng Quốc Hoa)-Cựu HS lớp 12/4, khóa 2 (1999-2002): 1.000.000 đ.

11.Trần Quốc Trung-Cựu HS lớp 12/9, khóa 11 (2008-2011): 1.000.000 đ.

12. Nguyễn Thị Lộc-Cựu HS lớp 12/1, khóa 16 (2013-2016): 1.000.000 đ.

13.Huỳnh Thị Xuân Huơng-Cựu HS lớp 12/5, khóa 1 (1998-2001): 1.000.000 đ.

14. Võ Như Đông - Cựu HS lớp 12/1, khóa 2 (1999-2002): 500.000 đ.

15. Võ Thị Như Phấn - Cựu HS lớp 12/8, khóa 3 (2000-2003): 1.000.000 đ.

16. Phùng Thị Hiệp - Cựu HS lớp 12/2, khóa 2 (1999-2002): 1.000.000 đ.

17. Tập thể Cựu HS lớp 12/1, khóa 9 (2006-2009): 5.000.000 đ.

18. Bùi Quang Trường - CHS lớp 12/8, khóa 3 (2000-2003): 1.000.000 đ.

19. Huỳnh Thị Bích Hoa - CHS lớp 12/1, khóa 1 (1998-2001): 500.000 đ.

20. Võ Như Đến - CHS lớp 12/8, khóa 3 (2000-2003): 500.000 đ.

21. Đặng Vũ - CHS lớp 12/4, khóa 3 (2000-2003): 500.000 đ.

22. Tập thể Cựu HS lớp 12/6, khóa 5 (2002-2005):  3.500.000 đ.

23. Tập thể Cựu HS lớp 12/8, khóa 9 (2006-2009):  4.400.000 đ.

24. Đặng Thị Thảo - CHS lớp 12/8, khóa 3 (2000-2003): 1.000.000 đ.

25. Lê Thị Kim Hoa - CHS lớp 12/1, khóa 7 (2004-2007): 1.000.000 đ.

26. Lê Thị Hạnh - CHS lớp 12/4, khóa 4 (2001-2004): 500.000 đ.

27. Nguyễn Thanh Hồng - CHS lớp 12/5, khóa 3 (2000-2003): 1.000.000 đ.

28. Lý Thị Xuân Thảo - CHS lớp 12/5, khóa 1 (1998-2001): 1.000.000 đ.

29. Đặng Văn Long - CHS lớp 12/8, khóa 11 (2008-2011): 1.000.000 đ.

29. Lê Thị Diễm - CHS lớp 12/1, khóa 3 (2000-2003): 1 máy lọc nước nóng lạnh RO và 100 mũ bảo hiểm với tổng trị giá là: 11.000.000 đ.

30.  Đỗ Thị Hoàng - CHS lớp 12/2, khóa 2 (1999-2002): 1.000.000 đ. 

31.  Ban tổ chức giải Bóng đá cựu HS LTV lần 3, năm 2023:  5.000.000 đ. 

32.  Đỗ Thị Hồng Nhung - CHS lớp 12/3, khóa 3 (2000-2003): 1.000.000 đ. 

33.  Phan Ngọc Linh - CHS lớp 12/1, khóa 5 (2002-2005): 1.000.000 đ. 

34. Tập thể Cựu HS lớp 12/1, khóa 3 (2000-2003): 5.000.000 đ.

35. Nguyễn Thị Ly-CHS  lớp 12/6, khóa 3 (2000-2003): 1.000.000 đ.

36. Hồ Thị Lam Kha-CHS  lớp 12/1, khóa 2 (1999-2002): 1.000.000 đ.

37. Tập thể CHS lớp 12/5, khóa 9 (2006-2009): 3.700.000 đ.

38. Em Dinh-CHS lớp 12/8, khóa 8 (2005-2008): 500.000 đ.

39. Tập thể CHS lớp 12/3, khóa 9 (2006-2009): 4.000.000 đ.

40. Tập thể CHS lớp 12/2, khóa 14 (2011-2014): 3.000.000 đ.

41. Tập thể CHS lớp 12/2, khóa 3 (2000-2003): 2.000.000 đ.

42.  Lê Minh Nguyên - CHS lớp 12/1, khóa 1 (1998-2001): 500.000 đ. 

43.  Đặng Hữu Hiền - CHS lớp 12/7, khóa 5 (2003-2005): Công trình (cắt tỉa cây xanh sân trường) có giá trị: 1.000.000 đ.