Red Purple Black

KẾT QUẢ THI ĐUA TUẦN 10 - HK2 - NH: 2022-2023

thidua1

KHỐI LỚP CƠ BẢN

TT

LỚP

GVCN

HỌC TẬP

NỀ NẾP

ƯU TIÊN

TỔNG CỘNG

XẾP LOẠI

VỊ THỨ

GHI CHÚ

1

10/1

Cô Việt Hà

10.00

9.50

 

19.50

A

10

 

2

10/2

Cô Dạ Thảo

9.97

9.50

 

19.47

A

13

 

3

10/3

Cô Tuyết

10.00

8.80

 

18.80

A

24

 

4

10/4

Cô Nam

10.00

10.00

 

20.00

A

1

 

5

10/5

Cô Trang

10.00

9.30

 

19.30

A

17

 

6

10/6

Cô Hạ

9.97

10.00

 

19.97

A

3

 

7

10/7

Thầy Tâm

10.00

9.10

 

19.10

A

20

 

8

10/8

Cô Diệu Hà

9.97

9.30

 

19.27

A

19

 

9

10/9

Cô Bình

10.00

10.00

 

20.00

A

1

 

10

10/10

Cô Thịnh

9.97

8.20

 

18.17

B

28

 

11

10/11

Cô Kim Vân

10.00

9.70

 

19.70

A

5

 

12

10/12

Cô Hiền

9.97

9.50

 

19.47

A

13

 

13

10/13

Cô Thu

10.00

9.60

 

19.60

A

8

 

14

10/14

Cô Thanh

10.00

9.30

 

19.30

A

17

 

15

10/15

Cô Hiển

9.90

9.90

 

19.80

A

4

 

16

11/4

Cô Thùy Vân

9.94

9.70

 

19.64

A

7

 

17

11/5

Cô Phương

 

 

 

0.00

D

35

KSĐB

18

11/6

Cô Diễm

9.97

9.60

 

19.57

A

9

 

19

11/7

Cô X. Dung

9.94

6.00

 

15.94

D

33

 

20

11/8

Cô Tâm

9.88

9.50

 

19.38

A

16

 

21

11/9

Cô B. Nhung

10.00

9.70

 

19.70

A

5

 

22

11/10

Thầy V. Hùng

10.00

9.50

 

19.50

A

10

 

23

11/11

Cô Mỹ Yến

10.00

8.80

 

18.80

A

24

 

24

11/12

Cô Thanh Thảo

10.00

9.40

 

19.40

A

15

 

25

11/13

Thầy A

10.00

6.20

 

16.20

D

32

 

26

11/14

Cô Liễu

9.97

5.20

 

15.17

D

34

 

27

12/4

Cô K. Nhung

9.94

6.90

 

16.84

D

30

 

28

12/5

Cô Túy Hoa

10.00

8.80

 

18.80

A

24

 

29

12/6

Cô N. Phượng

10.00

9.00

 

19.00

A

22

 

30

12/7

Cô Thắng

9.94

8.20

 

18.14

B

29

 

31

12/8

Cô Oanh

9.84

6.60

 

16.44

D

31

 

32

12/9

Cô Lệ

10.00

9.50

 

19.50

A

10

 

33

12/10

Thầy Khoa

9.91

8.70

 

18.61

A

27

 

34

12/11

Cô Thị Hoa

9.94

8.90

 

18.84

A

23

 

35

12/12

Cô Dũng

9.94

9.10

 

19.04

A

21

 

KHỐI LỚP CHẤT LƯỢNG CAO

TT

LỚP

GVCN

HỌC TẬP

NỀ NẾP

ƯU TIÊN

TỔNG CỘNG

XẾP LOẠI

VỊ THỨ

GHI CHÚ

1

11/1

Cô Hạnh

10.00

9.20

 

19.20

A

5

 

2

11/2

Cô Huệ

10.00

10.00

 

20.00

A

1

 

3

11/3

Thầy N. Hùng

10.00

9.30

 

19.30

A

4

 

4

12/1

Cô Hường

10.00

8.70

 

18.70

B

6

 

5

12/2

Cô Phong

10.00

9.60

 

19.60

A

3

 

6

12/3

Cô Quyên

10.00

10.00

 

20.00

A

1

 

BAN THI ĐUA

DANH SÁCH TẬP THỂ, CÁ NHÂN VI PHẠM NỘI QUY NHÀ TRƯỜNG

TUẦN 11 (31/3-6/4/2022) - HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2022-2023

STT

Tập thể / cá nhân

Lớp

Nội dung vi phạm

Ngày

1

Hưng

12/1

trễ, dép lê

6/4

2

Khanh, Thắng

12/1

trễ

6/4

3

Tài

12/2

trễ thi

1/4

4

Lanh, Nguyên

12/4

trễ thi

1/4

5

Nhất

12/4

trễ thi, ko bảng tên, dép lê

1/4

6

Anh Thư

12/4

trễ 30 phút

5/4

7

Sơn, Quang Quốc

12/5

trễ thi

1/4

8

V. Phúc

12/5

trễ

6/4

9

Nguyên

12/6

trễ thi

1/4

10

Công Sơn

12/6

Trễ thi, ko bảng tên

1/4

11

Long

12/7

trễ, kg bảng tên, dép lê, kg đóng thùng

6/4

12

X. Hiền

12/7

trễ

6/4

13

Băng, Dũng

12/8

trễ thi

1/4

14

Tấn Hiếu

12/8

trễ thi, ko bảng tên

1/4

15

Tùng

12/8

trễ thi, ko bảng tên, dép lê

1/4

16

Thu Thảo, Hồng

12/8

trễ

6/4

17

Phong

12/8

trễ 20 phút, dép lê

6/4

18

Minh

12/9

trễ thi

1/4

19

Hải Đông

12/10

trễ thi

1/4

20

Tấn Đạt

12/10

trễ thi, Ko bảng tên

1/4

21

Tỉnh

12/11

trễ thi

1/4

22

Kim Phượng, Thanh Thanh

12/11

trễ

6/4

23

Huy

12/12

dép lê, trễ thi, dùng bảng tên khác

31/3

24

Trinh

11/3

trễ, kg bảng tên

6/4

25

Thảo

11/6

trễ

4/4

26

5 HS nam

11/7

vào lớp trễ sau GVBM

4/4

27

Thái

11/7

trễ

6/4

28

Bảo

11/8

trễ

6/4

29

Châu Toàn

11/10

dép lê

4/4

30

Tập thể

11/11

Ko vệ sinh cửa kinh

3/4

31

Châu

11/11

Ko bảng tên, dép lê

4/4

32

Tập thể

11/12

Ko vệ sinh cửa kinh

3/4

33

Tập thể

11/13

Ko vệ sinh cửa kinh

3/4

34

8 HS

11/13

dép lê

4/4

35

Toàn

11/14

Ko bảng tên

3/4

36

Tập thể

11/14

Ko vệ sinh cửa kinh

3/4

37

Tập thể

10/1

Ko vệ sinh cửa kinh

3/4

38

Tập thể

10/2

Ko vệ sinh cửa kinh

3/4

39

Thắng, Huyền, Thiện, Duy

10/3

Trễ TD

5/4

40

Tập thể

10/5

Ko vệ sinh cửa kinh

3/4

41

Tập thể

10/7

Ko vệ sinh cửa kinh

3/4

42

Tập thể

10/8

Cửa kính bẩn

3/4

43

Tập thể

10/10

ko đổ rác phòng 7, 12 (Sinh)

31/3

44

Trúc

10/11

Trễ TD 18 phút

5/4

45

Tập thể

10/12

Ko vệ sinh cửa kinh

3/4

46

Ngọc, Tiên

10/14

trễ 7 phút TD

5/4

BAN THI ĐUA


Tin mới hơn:
Tin cũ hơn:

QUỸ TÀI TRỢ LỄ KỶ NIỆM 25 NĂM THÀNH LẬP TRƯỜNG

Số tài khoản tặng quà Lễ kỷ niệm 25 năm thành lập Trường:
Tên chủ tài khoản: Trường THPT Lương Thế Vinh
Số TK: 4218201000906
Tại ngân hàng Agribank, KCN Điện Nam-ĐIện Ngọc

Quý vị có thể tặng quà trực tiếp cho Ban tổ chức Lễ kỷ niệm của Trường, tại phòng Kế toán nhà trường. Trân trọng cảm ơn!

DANH SÁCH TẶNG QUÀ LỄ KỶ NIỆM 25 NĂM THÀNH LẬP TRƯỜNG THPT LƯƠNG THẾ VINH (1998-2023)

1. Tập thể Cựu HS khóa 3 (2001-2003):  5.000.000 đ.

2. Tập thể Cựu HS lớp 12/9, khóa 8 (2005-2008):  3.000.000 đ.

3. Nguyễn Thị Thúy Hằng-Cựu HS lớp 12/1, khóa 1 (1998-2001): 5.000.000 đ.

4. Võ Thị Hoa-Cựu HS lớp 12/2, khóa 1 (1998-2001): 5.000.000 đ.

5. Trương Thị Hồng Hạnh-Cựu HS lớp 12/7, khóa 1 (1998-2001): 1.000.000 đ.

6. Vợ chồng em Văn Thân Vinh (BĐS An Vinh, hiệu vàng Kim Vinh)-CHS K4 (NK 2001-2004): 1 bộ bàn ghế đá và 10 ghế đá.

7. Phạm Thị My 12/1, khóa 4 (2001-2004): 500.000 đ;

8. Tập thể Cựu HS khóa 4 (2001-2004):  10.000.000 đ.

9. Nhan Văn Chiến (GĐ cty Tân Minh Nhân) - Cựu HS lớp 12/5, khóa 1 (1998-2001): 50.000.000 đ.

10. Đặng Hữu Quốc (Âm thanh ánh sáng Quốc Hoa)-Cựu HS lớp 12/4, khóa 2 (1999-2002): 1.000.000 đ.

11.Trần Quốc Trung-Cựu HS lớp 12/9, khóa 11 (2008-2011): 1.000.000 đ.

12. Nguyễn Thị Lộc-Cựu HS lớp 12/1, khóa 16 (2013-2016): 1.000.000 đ.

13.Huỳnh Thị Xuân Huơng-Cựu HS lớp 12/5, khóa 1 (1998-2001): 1.000.000 đ.

14. Võ Như Đông - Cựu HS lớp 12/1, khóa 2 (1999-2002): 500.000 đ.

15. Võ Thị Như Phấn - Cựu HS lớp 12/8, khóa 3 (2000-2003): 1.000.000 đ.

16. Phùng Thị Hiệp - Cựu HS lớp 12/2, khóa 2 (1999-2002): 1.000.000 đ.

17. Tập thể Cựu HS lớp 12/1, khóa 9 (2006-2009): 5.000.000 đ.

18. Bùi Quang Trường - CHS lớp 12/8, khóa 3 (2000-2003): 1.000.000 đ.

19. Huỳnh Thị Bích Hoa - CHS lớp 12/1, khóa 1 (1998-2001): 500.000 đ.

20. Võ Như Đến - CHS lớp 12/8, khóa 3 (2000-2003): 500.000 đ.

21. Đặng Vũ - CHS lớp 12/4, khóa 3 (2000-2003): 500.000 đ.

22. Tập thể Cựu HS lớp 12/6, khóa 5 (2002-2005):  3.500.000 đ.

23. Tập thể Cựu HS lớp 12/8, khóa 9 (2006-2009):  4.400.000 đ.

24. Đặng Thị Thảo - CHS lớp 12/8, khóa 3 (2000-2003): 1.000.000 đ.

25. Lê Thị Kim Hoa - CHS lớp 12/1, khóa 7 (2004-2007): 1.000.000 đ.

26. Lê Thị Hạnh - CHS lớp 12/4, khóa 4 (2001-2004): 500.000 đ.

27. Nguyễn Thanh Hồng - CHS lớp 12/5, khóa 3 (2000-2003): 1.000.000 đ.

28. Lý Thị Xuân Thảo - CHS lớp 12/5, khóa 1 (1998-2001): 1.000.000 đ.

29. Đặng Văn Long - CHS lớp 12/8, khóa 11 (2008-2011): 1.000.000 đ.

29. Lê Thị Diễm - CHS lớp 12/1, khóa 3 (2000-2003): 1 máy lọc nước nóng lạnh RO và 100 mũ bảo hiểm với tổng trị giá là: 11.000.000 đ.

30.  Đỗ Thị Hoàng - CHS lớp 12/2, khóa 2 (1999-2002): 1.000.000 đ. 

31.  Ban tổ chức giải Bóng đá cựu HS LTV lần 3, năm 2023:  5.000.000 đ. 

32.  Đỗ Thị Hồng Nhung - CHS lớp 12/3, khóa 3 (2000-2003): 1.000.000 đ. 

33.  Phan Ngọc Linh - CHS lớp 12/1, khóa 5 (2002-2005): 1.000.000 đ. 

34. Tập thể Cựu HS lớp 12/1, khóa 3 (2000-2003): 5.000.000 đ.

35. Nguyễn Thị Ly-CHS  lớp 12/6, khóa 3 (2000-2003): 1.000.000 đ.

36. Hồ Thị Lam Kha-CHS  lớp 12/1, khóa 2 (1999-2002): 1.000.000 đ.

37. Tập thể CHS lớp 12/5, khóa 9 (2006-2009): 3.700.000 đ.

38. Em Dinh-CHS lớp 12/8, khóa 8 (2005-2008): 500.000 đ.

39. Tập thể CHS lớp 12/3, khóa 9 (2006-2009): 4.000.000 đ.

40. Tập thể CHS lớp 12/2, khóa 14 (2011-2014): 3.000.000 đ.

41. Tập thể CHS lớp 12/2, khóa 3 (2000-2003): 2.000.000 đ.

42.  Lê Minh Nguyên - CHS lớp 12/1, khóa 1 (1998-2001): 500.000 đ. 

43.  Đặng Hữu Hiền - CHS lớp 12/7, khóa 5 (2003-2005): Công trình (cắt tỉa cây xanh sân trường) có giá trị: 1.000.000 đ. 

44.  Tập thể CHS lớp 12/4, khóa 10 (2007-2010): 2.100.000 đ. 

45.  Hà Lê Uyển Nhi- CHS lớp 12/1, khóa 17 (2014-2017): 1.000.000 đ. 

46.  Võ thị Thu Giang - CHS lớp 12/1, khóa 9 (2006-2009): 500.000 đ. 

47.  Phan Thị Tuyết Trinh- CHS:  200.000 đ. 

48.  Tập thể CHS lớp 12/7, khóa 3 (2000-2003): 5.000.000 đ. 

49.  Võ Như Vương-CHS lớp 12/7, khóa 7 (2004-2007): 10.000.000 đ.